Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo PMJ
CTCP Vật tư Bưu điện
P&T Material Supply Joint-Stock Company
15.400
▲ +1.300 (▲ +9,22%)

Giá lịch sử cổ phiếu PMJ — trang 24

Biểu đồ giá PMJ

500 phiên gần nhất
10.94813.67416.40019.12621.85218-10-202422-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PMJ theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202617.90015.40019.90011.700▼ −14,0%198
202516.00017.90021.10014.100▲ +11,9%249
202423.50018.00023.50012.500▼ −23,4%250
202314.00023.50028.40012.800▲ +67,9%249
202222.00014.00025.30014.000▼ −36,4%249
202119.00022.00025.30019.000▲ +15,8%250
202013.70019.00024.20011.500▲ +38,7%252
201910.40013.70016.9006.100▲ +31,7%250
201818.20010.40018.2008.200▼ −42,9%250
201716.50018.20018.20010.000▲ +10,3%250
201616.50016.50016.50016.500■ 0,0%132

Giá PMJ từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
10-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
9-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
8-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
5-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
4-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
3-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
2-1-202423.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
29-12-202323.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
28-12-202323.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
27-12-202323.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
26-12-202323.50023.50023.50023.50023.500■ 0,00%00,0
25-12-202322.20023.50023.50023.50023.500▲ +5,86%1000,0
22-12-202322.20022.20022.20022.20022.200■ 0,00%00,0
21-12-202322.20022.20022.20022.20022.200■ 0,00%00,0
20-12-202322.20022.20022.20022.20022.200■ 0,00%00,0
19-12-202320.60022.20022.20022.20022.200▲ +7,77%1000,0
18-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
15-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
14-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
13-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
12-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
11-12-202320.60020.60020.60020.60020.600■ 0,00%00,0
8-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
7-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
6-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
5-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
4-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
1-12-202321.60021.60021.60021.60021.600■ 0,00%00,0
30-11-202318.80021.60021.60021.60021.600▲ +14,89%1000,0
29-11-202318.80018.80018.80018.80018.800■ 0,00%00,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 24/86 · 29-11-2023 – 10-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-6-2016

Dữ liệu khác của PMJ

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PMJ (CTCP Vật tư Bưu điện) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-6-2016 tới nay, tổng cộng 2.579 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 15.400 đồng, tăng 9,22%, khối lượng 1.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 965 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PMJ tăng mạnh nhất vào năm 2023 (67,9%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (42,9%).