Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PMW — trang 28
Biểu đồ giá PMW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PMW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35.000 | 31.500 | 37.500 | 31.500 | ▼ −10,0% | 197 |
| 2025 | 36.000 | 35.000 | 43.700 | 32.000 | ▼ −2,8% | 249 |
| 2024 | 28.900 | 36.000 | 39.000 | 24.600 | ▲ +24,6% | 250 |
| 2023 | 30.200 | 28.900 | 33.000 | 24.700 | ▼ −4,3% | 249 |
| 2022 | 27.800 | 30.200 | 40.000 | 24.000 | ▲ +8,6% | 249 |
| 2021 | 23.300 | 27.800 | 58.300 | 17.000 | ▲ +19,3% | 250 |
| 2020 | 24.200 | 23.300 | 33.800 | 15.200 | ▼ −3,7% | 252 |
| 2019 | 17.500 | 24.200 | 46.000 | 17.500 | ▲ +38,3% | 119 |
Giá PMW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 12-7-2023 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2023 | 28.500 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | 28.000 | ▼ −1,75% | 1.000 | 0,0 |
| 10-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2023 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ■ 0,00% | 10.200 | 0,3 |
| 30-6-2023 | 26.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ▲ +7,55% | 2.000 | 0,1 |
| 29-6-2023 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | 26.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-6-2023 | 28.400 | 26.500 | 27.500 | 26.000 | 27.500 | ▼ −3,17% | 4.000 | 0,1 |
| 27-6-2023 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2023 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | 28.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-6-2023 | 29.500 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | 29.600 | ▲ +0,34% | 500 | 0,0 |
| 22-6-2023 | 29.500 | 29.500 | 29.500 | 29.500 | 29.500 | ■ 0,00% | 10.300 | 0,3 |
| 21-6-2023 | 29.400 | 29.500 | 29.500 | 29.500 | 29.500 | ▲ +0,34% | 100 | 0,0 |
| 20-6-2023 | 29.400 | 29.400 | 29.400 | 29.400 | 29.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 19-6-2023 | 29.600 | 29.500 | 29.500 | 29.300 | 29.300 | ▼ −1,01% | 200 | 0,0 |
| 16-6-2023 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 29.500 | 29.500 | ▼ −1,67% | 1.400 | 0,0 |
| 15-6-2023 | 28.500 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | ▲ +5,26% | 200 | 0,0 |
| 14-6-2023 | 27.000 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | 28.500 | ▲ +5,56% | 10.100 | 0,2 |
| 13-6-2023 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 2.585 | 0,1 |
| 12-6-2023 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2023 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 28/61 · 9-6-2023 – 20-7-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-7-2019
Dữ liệu khác của PMW
Phân tích kỹ thuật PMWBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PMWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PMWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PMWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PMWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PMWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PMWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PMWNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại PMWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PMWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PMWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PMW (CTCP Cấp nước Phú Mỹ) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 17-7-2019 tới nay, tổng cộng 1.815 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 31.500 đồng, giảm 1,56%, khối lượng 300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 565 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PMW tăng mạnh nhất vào năm 2019 (38,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (10,0%).
