Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu POV — trang 19
Biểu đồ giá POV
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá POV theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.000 | 7.200 | 14.000 | 5.800 | ▼ −10,0% | 197 |
| 2025 | 8.500 | 8.000 | 8.700 | 6.700 | ▼ −5,9% | 249 |
| 2024 | 9.600 | 8.500 | 9.700 | 7.100 | ▼ −11,5% | 250 |
| 2023 | 8.200 | 8.500 | 10.600 | 7.800 | ▲ +3,7% | 249 |
| 2022 | 12.900 | 8.200 | 19.000 | 7.000 | ▼ −36,4% | 249 |
| 2021 | 6.200 | 12.800 | 17.000 | 6.200 | ▲ +106,5% | 250 |
| 2020 | 10.300 | 5.900 | 11.800 | 5.000 | ▼ −42,7% | 252 |
| 2019 | 8.500 | 10.300 | 11.800 | 5.700 | ▲ +21,2% | 250 |
| 2018 | 9.500 | 8.500 | 22.700 | 6.800 | ▼ −10,5% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 9.500 | 16.200 | 6.800 | ▼ −5,0% | 250 |
| 2016 | 9.500 | 10.000 | 10.200 | 6.900 | ▲ +5,3% | 251 |
| 2015 | 8.500 | 9.500 | 10.500 | 7.000 | ▲ +11,8% | 248 |
| 2014 | 7.700 | 8.500 | 10.800 | 6.800 | ▲ +10,4% | 247 |
| 2013 | 6.800 | 7.700 | 8.200 | 4.300 | ▲ +13,2% | 249 |
| 2012 | 3.000 | 6.800 | 10.300 | 2.700 | ▲ +126,7% | 249 |
| 2011 | 10.000 | 3.000 | 10.000 | 0 | ▼ −70,0% | 223 |
| 2010 | 13.500 | 10.000 | 14.000 | 0 | ▼ −25,9% | 57 |
Giá POV từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-8-2024 | 8.500 | 9.700 | 9.700 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,0 |
| 16-8-2024 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 3.700 | 0,0 |
| 15-8-2024 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +1,19% | 100 | 0,0 |
| 14-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2024 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 5.000 | 0,0 |
| 12-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 9-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 2.300 | 0,0 |
| 8-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 2.600 | 0,0 |
| 7-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 7.200 | 0,1 |
| 5-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 2.500 | 0,0 |
| 2-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-8-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▼ −1,18% | 3.500 | 0,0 |
| 29-7-2024 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-7-2024 | 8.400 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +1,19% | 200 | 0,0 |
| 25-7-2024 | 8.500 | 8.400 | 8.400 | 8.300 | 8.300 | ▼ −2,35% | 600 | 0,0 |
| 24-7-2024 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2024 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2024 | 8.300 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▲ +2,41% | 200 | 0,0 |
| 19-7-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.300 | 8.500 | ▲ +1,19% | 2.900 | 0,0 |
| 18-7-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | ▲ +1,19% | 6.100 | 0,1 |
| 17-7-2024 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2024 | 8.700 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ▼ −3,45% | 4.300 | 0,0 |
| 15-7-2024 | 8.600 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | 8.700 | ▲ +1,16% | 100 | 0,0 |
| 12-7-2024 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2024 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ■ 0,00% | 3.300 | 0,0 |
| 10-7-2024 | 8.500 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | ▲ +1,18% | 1.000 | 0,0 |
| 9-7-2024 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 1.400 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 19/133 · 9-7-2024 – 19-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 23-9-2010
Dữ liệu khác của POV
Phân tích kỹ thuật POVBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh POVDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán POVTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ POVDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn POVDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức POVCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên POVBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ POVNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại POVMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại POVTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp POVNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu POV (CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 23-9-2010 tới nay, tổng cộng 3.970 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.200 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 2.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.480 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, POV tăng mạnh nhất vào năm 2012 (126,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (70,0%).
