Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PPS — trang 112
Biểu đồ giá PPS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PPS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.200 | 9.600 | 11.300 | 9.000 | ▼ −5,9% | 197 |
| 2025 | 11.300 | 10.200 | 12.500 | 10.000 | ▼ −9,7% | 249 |
| 2024 | 10.600 | 11.400 | 12.500 | 10.100 | ▲ +7,5% | 250 |
| 2023 | 10.500 | 10.600 | 13.100 | 9.800 | ▲ +1,0% | 249 |
| 2022 | 13.400 | 10.000 | 14.600 | 9.100 | ▼ −25,4% | 249 |
| 2021 | 8.000 | 13.300 | 14.700 | 7.200 | ▲ +66,2% | 250 |
| 2020 | 6.500 | 8.200 | 8.200 | 4.800 | ▲ +26,2% | 252 |
| 2019 | 6.900 | 6.500 | 7.900 | 6.000 | ▼ −5,8% | 250 |
| 2018 | 8.900 | 6.900 | 9.500 | 6.800 | ▼ −22,5% | 250 |
| 2017 | 11.500 | 8.800 | 12.200 | 8.600 | ▼ −23,5% | 250 |
| 2016 | 11.000 | 11.500 | 12.900 | 7.500 | ▲ +4,5% | 251 |
| 2015 | 11.500 | 11.000 | 12.800 | 8.600 | ▼ −4,3% | 248 |
| 2014 | 9.400 | 11.500 | 12.700 | 9.300 | ▲ +22,3% | 247 |
| 2013 | 12.500 | 9.400 | 13.400 | 8.200 | ▼ −24,8% | 250 |
| 2012 | 10.100 | 13.300 | 19.800 | 6.700 | ▲ +31,7% | 250 |
| 2011 | 13.000 | 10.700 | 14.000 | 7.100 | ▼ −17,7% | 245 |
Giá PPS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19-6-2013 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 13.900 | 0,1 |
| 18-6-2013 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | 9.400 | ■ 0,00% | 4.400 | 0,0 |
| 17-6-2013 | 9.800 | 9.500 | 9.500 | 9.400 | 9.400 | ▼ −4,08% | 5.200 | 0,0 |
| 14-6-2013 | 9.500 | 9.500 | 9.800 | 9.500 | 9.800 | ▲ +3,16% | 11.600 | 0,1 |
| 13-6-2013 | 9.600 | 9.800 | 9.800 | 9.500 | 9.500 | ▼ −1,04% | 13.000 | 0,1 |
| 12-6-2013 | 9.600 | 9.500 | 9.900 | 9.500 | 9.600 | ■ 0,00% | 32.300 | 0,3 |
| 11-6-2013 | 10.000 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | 9.600 | ▼ −4,00% | 17.200 | 0,2 |
| 10-6-2013 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.600 | 10.000 | ■ 0,00% | 13.800 | 0,1 |
| 7-6-2013 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ▲ +1,01% | 1.300 | 0,0 |
| 6-6-2013 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ■ 0,00% | 3.400 | 0,0 |
| 5-6-2013 | 10.000 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | ▼ −1,00% | 1.000 | 0,0 |
| 4-6-2013 | 9.800 | 10.200 | 10.200 | 9.700 | 10.000 | ▲ +2,04% | 10.800 | 0,1 |
| 3-6-2013 | 10.000 | 9.900 | 9.900 | 9.800 | 9.800 | ▼ −2,00% | 4.200 | 0,0 |
| 31-5-2013 | 10.000 | 9.800 | 10.000 | 9.600 | 10.000 | ■ 0,00% | 13.701 | 0,1 |
| 30-5-2013 | 9.900 | 10.000 | 10.000 | 9.800 | 10.000 | ▲ +1,01% | 7.700 | 0,1 |
| 29-5-2013 | 10.300 | 10.200 | 10.200 | 9.900 | 9.900 | ▼ −3,88% | 44.900 | 0,4 |
| 28-5-2013 | 10.400 | 10.000 | 10.300 | 10.000 | 10.300 | ▼ −0,96% | 3.300 | 0,0 |
| 27-5-2013 | 11.400 | 10.500 | 10.500 | 10.300 | 10.400 | ▼ −8,77% | 67.900 | 0,7 |
| 24-5-2013 | 11.400 | 11.700 | 11.700 | 11.400 | 11.400 | ■ 0,00% | 54.500 | 0,6 |
| 23-5-2013 | 11.400 | 11.500 | 11.700 | 11.300 | 11.400 | ■ 0,00% | 31.500 | 0,4 |
| 22-5-2013 | 11.600 | 11.700 | 11.700 | 11.300 | 11.400 | ▼ −1,72% | 26.100 | 0,3 |
| 21-5-2013 | 11.400 | 11.300 | 11.600 | 11.100 | 11.600 | ▲ +1,75% | 31.500 | 0,4 |
| 20-5-2013 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.300 | 11.400 | ▼ −2,56% | 26.100 | 0,3 |
| 17-5-2013 | 10.700 | 11.000 | 11.700 | 11.000 | 11.700 | ▲ +9,35% | 246.600 | 2,9 |
| 16-5-2013 | 10.400 | 10.300 | 10.700 | 10.300 | 10.700 | ▲ +2,88% | 36.300 | 0,4 |
| 15-5-2013 | 10.000 | 10.200 | 10.500 | 10.200 | 10.400 | ▲ +4,00% | 18.800 | 0,2 |
| 14-5-2013 | 10.200 | 10.100 | 10.100 | 10.000 | 10.000 | ▼ −1,96% | 21.200 | 0,2 |
| 13-5-2013 | 10.200 | 10.200 | 10.200 | 10.100 | 10.200 | ■ 0,00% | 7.900 | 0,1 |
| 10-5-2013 | 10.300 | 10.300 | 10.300 | 10.200 | 10.200 | ▼ −0,97% | 5.300 | 0,1 |
| 9-5-2013 | 10.300 | 10.300 | 10.300 | 10.200 | 10.300 | ■ 0,00% | 6.000 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 112/132 · 9-5-2013 – 19-6-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011
Dữ liệu khác của PPS
Phân tích kỹ thuật PPSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PPSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PPSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PPSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PPSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PPSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PPSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PPSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PPSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PPSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PPSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PPSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 7-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.937 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.600 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 625 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PPS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (66,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (25,4%).
