Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu PPS — trang 9

Biểu đồ giá PPS

500 phiên gần nhất
8.7209.73510.75011.76512.78017-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PPS theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202610.2009.60011.3009.000▼ −5,9%197
202511.30010.20012.50010.000▼ −9,7%249
202410.60011.40012.50010.100▲ +7,5%250
202310.50010.60013.1009.800▲ +1,0%249
202213.40010.00014.6009.100▼ −25,4%249
20218.00013.30014.7007.200▲ +66,2%250
20206.5008.2008.2004.800▲ +26,2%252
20196.9006.5007.9006.000▼ −5,8%250
20188.9006.9009.5006.800▼ −22,5%250
201711.5008.80012.2008.600▼ −23,5%250
201611.00011.50012.9007.500▲ +4,5%251
201511.50011.00012.8008.600▼ −4,3%248
20149.40011.50012.7009.300▲ +22,3%247
201312.5009.40013.4008.200▼ −24,8%250
201210.10013.30019.8006.700▲ +31,7%250
201113.00010.70014.0007.100▼ −17,7%245

Giá PPS từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
31-10-202510.40010.40010.40010.40010.400■ 0,00%1.0000,0
30-10-202510.40010.40010.40010.40010.400■ 0,00%00,0
29-10-202510.40010.40010.40010.40010.400■ 0,00%1000,0
28-10-202510.40010.40010.40010.40010.400■ 0,00%00,0
27-10-202510.40010.70010.70010.40010.400■ 0,00%2.4000,0
24-10-202510.70010.60010.70010.40010.400▼ −2,80%3.1000,0
23-10-202510.70010.70010.70010.70010.700■ 0,00%2000,0
22-10-202510.60010.60010.70010.60010.700▲ +0,94%2.6000,0
21-10-202510.50010.70010.70010.50010.600▲ +0,95%1.5000,0
20-10-202510.60010.60010.60010.50010.500▼ −0,94%8000,0
17-10-202510.70010.70010.70010.20010.600▼ −0,93%10.6000,1
16-10-202510.70010.70010.70010.70010.700■ 0,00%5000,0
15-10-202510.70010.70010.70010.70010.700■ 0,00%00,0
14-10-202510.80010.80010.80010.70010.700▼ −0,93%4.3000,0
13-10-202510.80010.80010.80010.80010.800■ 0,00%1000,0
10-10-202510.40010.80010.80010.80010.800▲ +3,85%7000,0
9-10-202510.50011.40011.50010.40010.400▼ −0,95%2.1000,0
8-10-202510.70010.50010.50010.50010.500▼ −1,87%5000,0
7-10-202510.70011.20011.20010.50010.700■ 0,00%4.8000,1
6-10-202511.90011.80011.80011.50011.700▼ −1,68%9.3000,1
3-10-202511.80011.80012.00011.80011.900▲ +0,85%13.1000,2
2-10-202511.70011.70011.80011.60011.800▲ +0,85%6.2000,1
1-10-202511.60011.80011.80011.70011.700▲ +0,86%7.4000,1
30-9-202511.80011.80011.80011.60011.600▼ −1,69%4.9000,1
29-9-202511.60011.70011.80011.70011.800▲ +1,72%4.1000,0
26-9-202511.80011.80011.80011.60011.600▼ −1,69%3.9000,0
25-9-202511.80011.80011.80011.80011.800■ 0,00%3.1000,0
24-9-202511.50011.60011.80011.60011.800▲ +2,61%3.9000,0
23-9-202511.50011.50011.50011.50011.500■ 0,00%3000,0
22-9-202511.50011.50011.70011.50011.500■ 0,00%1.2000,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 9/132 · 22-9-2025 – 31-10-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 7-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.937 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.600 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 625 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PPS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (66,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (25,4%).