Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PSE — trang 79
Biểu đồ giá PSE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PSE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.600 | 9.500 | 11.600 | 9.200 | ▼ −10,4% | 197 |
| 2025 | 9.800 | 10.600 | 13.100 | 9.800 | ▲ +8,2% | 249 |
| 2024 | 10.200 | 9.900 | 11.700 | 9.400 | ▼ −2,9% | 250 |
| 2023 | 12.400 | 10.300 | 15.000 | 9.200 | ▼ −16,9% | 249 |
| 2022 | 19.100 | 11.300 | 25.400 | 9.000 | ▼ −40,8% | 249 |
| 2021 | 7.600 | 18.800 | 27.800 | 7.200 | ▲ +147,4% | 250 |
| 2020 | 6.900 | 7.600 | 9.900 | 5.100 | ▲ +10,1% | 252 |
| 2019 | 7.800 | 6.400 | 11.000 | 5.700 | ▼ −17,9% | 250 |
| 2018 | 9.900 | 7.100 | 10.600 | 6.600 | ▼ −28,3% | 250 |
| 2017 | 10.000 | 9.000 | 14.300 | 8.300 | ▼ −10,0% | 250 |
| 2016 | 14.800 | 10.000 | 14.800 | 9.700 | ▼ −32,4% | 251 |
| 2015 | 18.000 | 14.700 | 19.500 | 10.800 | ▼ −18,3% | 202 |
Giá PSE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-6-2017 | 11.700 | 12.400 | 12.400 | 12.400 | 12.400 | ▲ +5,98% | 100 | 0,0 |
| 8-6-2017 | 13.000 | 11.700 | 13.000 | 11.700 | 11.700 | ▼ −10,00% | 900 | 0,0 |
| 7-6-2017 | 12.000 | 11.100 | 13.000 | 11.100 | 13.000 | ▲ +8,33% | 200 | 0,0 |
| 6-6-2017 | 12.300 | 11.400 | 12.200 | 11.300 | 12.000 | ▼ −2,44% | 6.800 | 0,1 |
| 5-6-2017 | 12.300 | 11.300 | 12.300 | 11.300 | 12.300 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 2-6-2017 | 12.400 | 11.300 | 12.300 | 11.300 | 12.300 | ▼ −0,81% | 200 | 0,0 |
| 1-6-2017 | 12.400 | 11.300 | 12.400 | 11.300 | 12.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 31-5-2017 | 12.400 | 11.300 | 12.400 | 11.300 | 12.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 30-5-2017 | 11.600 | 12.600 | 12.600 | 11.500 | 12.400 | ▲ +6,90% | 8.100 | 0,1 |
| 29-5-2017 | 12.600 | 11.900 | 12.600 | 11.600 | 11.600 | ▼ −7,94% | 1.300 | 0,0 |
| 26-5-2017 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | ■ 0,00% | 2.800 | 0,0 |
| 25-5-2017 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 24-5-2017 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 23-5-2017 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 22-5-2017 | 11.600 | 12.700 | 12.700 | 11.400 | 12.600 | ▲ +8,62% | 8.400 | 0,1 |
| 19-5-2017 | 12.600 | 11.500 | 12.600 | 11.500 | 11.600 | ▼ −7,94% | 300 | 0,0 |
| 18-5-2017 | 12.800 | 11.700 | 12.800 | 11.600 | 12.600 | ▼ −1,56% | 7.900 | 0,1 |
| 17-5-2017 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-5-2017 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | 12.800 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,0 |
| 15-5-2017 | 12.900 | 11.700 | 12.800 | 11.700 | 12.800 | ▼ −0,78% | 200 | 0,0 |
| 12-5-2017 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 11-5-2017 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 10-5-2017 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | 11.800 | 12.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 9-5-2017 | 11.800 | 12.900 | 12.900 | 12.600 | 12.900 | ▲ +9,32% | 300 | 0,0 |
| 8-5-2017 | 12.600 | 11.700 | 11.800 | 11.600 | 11.800 | ▼ −6,35% | 3.300 | 0,0 |
| 5-5-2017 | 11.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ▲ +8,62% | 100 | 0,0 |
| 4-5-2017 | 10.600 | 11.500 | 11.600 | 11.500 | 11.600 | ▲ +9,43% | 5.300 | 0,1 |
| 3-5-2017 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-4-2017 | 11.700 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | 10.600 | ▼ −9,40% | 100 | 0,0 |
| 27-4-2017 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | 11.700 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 79/97 · 27-4-2017 – 9-6-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015
Dữ liệu khác của PSE
Phân tích kỹ thuật PSEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PSEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PSETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PSEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PSEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PSECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PSEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PSENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PSEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PSETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp PSENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PSE (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 18-3-2015 tới nay, tổng cộng 2.899 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.205 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PSE tăng mạnh nhất vào năm 2021 (147,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (40,8%).
