Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo PSE
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
South-East PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
9.500
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu PSE — trang 26

Biểu đồ giá PSE

500 phiên gần nhất
8.88810.01911.15012.28113.41217-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PSE theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
202610.6009.50011.6009.200▼ −10,4%197
20259.80010.60013.1009.800▲ +8,2%249
202410.2009.90011.7009.400▼ −2,9%250
202312.40010.30015.0009.200▼ −16,9%249
202219.10011.30025.4009.000▼ −40,8%249
20217.60018.80027.8007.200▲ +147,4%250
20206.9007.6009.9005.100▲ +10,1%252
20197.8006.40011.0005.700▼ −17,9%250
20189.9007.10010.6006.600▼ −28,3%250
201710.0009.00014.3008.300▼ −10,0%250
201614.80010.00014.8009.700▼ −32,4%251
201518.00014.70019.50010.800▼ −18,3%202

Giá PSE từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
16-10-202311.30011.30011.40011.10011.100▼ −1,77%3.2000,0
13-10-202311.20011.10011.30011.10011.300▲ +0,89%1.4000,0
12-10-202311.20011.30011.30011.20011.200■ 0,00%3.0000,0
11-10-202311.20011.20011.30011.20011.200■ 0,00%2.4000,0
10-10-202311.40011.40011.40011.00011.200▼ −1,75%10.2000,1
9-10-202311.20011.50011.50011.10011.400▲ +1,79%12.9000,1
6-10-202311.20011.50011.50010.90011.200■ 0,00%10.9000,1
5-10-202311.20011.40011.60011.20011.200■ 0,00%18.2000,2
4-10-202310.90010.90011.50010.90011.200▲ +2,75%41.8000,5
3-10-202310.90010.90010.90010.80010.900■ 0,00%4.7000,1
2-10-202310.70010.70011.40010.70010.900▲ +1,87%9.8000,1
29-9-202311.00011.00011.00010.70010.700▼ −2,73%1.9000,0
28-9-202311.10010.60011.10010.50011.000▼ −0,90%8.3000,1
27-9-202311.10011.10011.10010.40011.100■ 0,00%19.0000,2
26-9-202311.10011.00011.30010.80011.100■ 0,00%8.2000,1
25-9-202311.80011.80011.80011.00011.100▼ −5,93%19.7000,2
22-9-202311.70011.40011.90011.20011.800▲ +0,85%26.8000,3
21-9-202312.40012.70012.70011.40011.700▼ −5,65%32.5000,4
20-9-202314.30014.40014.40013.80013.900▼ −2,80%58.1000,8
19-9-202314.40014.50014.60014.20014.300▼ −0,69%81.9001,2
18-9-202313.90014.20014.70014.20014.400▲ +3,60%59.3000,9
15-9-202313.80014.20014.30013.60013.900▲ +0,72%17.8000,2
14-9-202313.60014.50014.80013.70013.800▲ +1,47%71.6001,0
13-9-202313.30013.40013.60013.30013.600▲ +2,26%22.9000,3
12-9-202313.90013.80013.80013.20013.300▼ −4,32%19.8000,3
11-9-202313.90015.00015.00013.80013.900■ 0,00%22.7000,3
8-9-202312.70012.90013.90012.90013.900▲ +9,45%105.1001,4
7-9-202312.50012.60012.70012.60012.700▲ +1,60%13.6000,2
6-9-202312.50012.50012.50012.40012.500■ 0,00%9.4000,1
5-9-202312.50012.40012.70012.40012.500■ 0,00%17.1000,2

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 26/97 · 5-9-2023 – 16-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015

Dữ liệu khác của PSE

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PSE (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 18-3-2015 tới nay, tổng cộng 2.899 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 200 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.205 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PSE tăng mạnh nhất vào năm 2021 (147,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (40,8%).