Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo PSI
CTCP Chứng khoán Dầu Khí
Petrovietnam Securities Incorporated
7.800
▼ −200 (▼ −2,50%)

Khối ngoại mua bán PSI — trang 131

Mua bán ròng của khối ngoại với PSI

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: -011-5-2026: -012-5-2026: -013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: -027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: -03-8-2026: 04-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: -012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: -09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -00-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PSI từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-3-20119.10000■ 00,00,0■ 0,024.679.235
8-3-20119.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,024.679.235
7-3-20119.70005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,024.679.435
4-3-20119.70000■ 00,00,0■ 0,024.679.435
3-3-20119.50000■ 00,00,0■ 0,024.669.435
2-3-201110.00000■ 00,00,0■ 0,024.540.035
1-3-201110.60000■ 00,00,0■ 0,024.531.035
28-2-201110.800010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,124.491.035
25-2-201111.2002.000129.400▼ −127.4000,01,4▼ −1,424.485.635
24-2-201110.90009.000▼ −9.0000,00,1▼ −0,124.487.635
23-2-201111.10035.00040.000▼ −5.0000,40,4▼ −0,124.487.635
22-2-201110.60005.400▼ −5.4000,00,1▼ −0,124.522.635
21-2-201110.80000■ 00,00,0■ 0,024.522.635
18-2-201111.50000■ 00,00,0■ 0,024.522.635
17-2-201111.70000■ 00,00,0■ 0,024.522.635
16-2-201112.10018.0000▲ +18.0000,20,0▲ +0,224.522.635
15-2-201111.80000■ 00,00,0■ 0,024.540.635
14-2-201112.20000■ 00,00,0■ 0,024.540.635
11-2-201112.40000■ 00,00,0■ 0,024.540.635
10-2-201112.30000■ 00,00,0■ 0,024.540.635
9-2-201112.60000■ 00,00,0■ 0,024.540.635
8-2-201112.5002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,024.540.635
28-1-201112.40000■ 00,00,0■ 0,024.542.635
27-1-201112.40000■ 00,00,0■ 0,024.536.035
26-1-201112.40000■ 00,00,0■ 0,024.536.035
25-1-201112.30000■ 00,00,0■ 0,024.536.035
24-1-201112.40006.600▼ −6.6000,00,1▼ −0,124.536.035
21-1-201112.80000■ 00,00,0■ 0,024.536.035
20-1-201112.80000■ 00,00,0■ 0,024.536.035
19-1-201112.90000■ 00,00,0■ 0,024.536.035

Trang 131/136 · 19-1-2011 – 9-3-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSI, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PSI

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSI (CTCP Chứng khoán Dầu Khí) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 8 tỉ đồng cổ phiếu PSI (mua 14 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 58.529.850 cổ phiếu.