Khối ngoại mua bán PSI — trang 9
Mua bán ròng của khối ngoại với PSI
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch PSI từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3-11-2025 | 8.000 | 90.000 | 0 | ▲ +90.000 | 0,7 | 0,0 | ▲ +0,7 | 28.435.487 |
| 31-10-2025 | 8.100 | 76.700 | 0 | ▲ +76.700 | 0,6 | 0,0 | ▲ +0,6 | 28.518.287 |
| 30-10-2025 | 8.100 | 65.000 | 0 | ▲ +65.000 | 0,5 | 0,0 | ▲ +0,5 | 28.602.187 |
| 29-10-2025 | 8.300 | 46.000 | 17.700 | ▲ +28.300 | 0,4 | 0,1 | ▲ +0,2 | 28.649.487 |
| 28-10-2025 | 8.300 | 322.800 | 17.800 | ▲ +305.000 | 2,6 | 0,1 | ▲ +2,5 | 28.530.887 |
| 27-10-2025 | 7.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.000.487 |
| 24-10-2025 | 7.500 | 2.500 | 0 | ▲ +2.500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 29.000.487 |
| 23-10-2025 | 7.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 29.002.987 |
| 22-10-2025 | 7.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.954.487 |
| 21-10-2025 | 7.700 | 33.000 | 0 | ▲ +33.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 28.951.887 |
| 20-10-2025 | 7.400 | 0 | 48.500 | ▼ −48.500 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 28.984.887 |
| 17-10-2025 | 8.200 | 0 | 2.600 | ▼ −2.600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.984.887 |
| 16-10-2025 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.984.887 |
| 15-10-2025 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.984.887 |
| 14-10-2025 | 8.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.984.887 |
| 13-10-2025 | 8.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.984.887 |
| 10-10-2025 | 8.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.983.387 |
| 9-10-2025 | 8.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 28.977.087 |
| 8-10-2025 | 8.700 | 0 | 1.500 | ▼ −1.500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.947.287 |
| 7-10-2025 | 8.700 | 0 | 6.300 | ▼ −6.300 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 28.893.487 |
| 6-10-2025 | 8.800 | 19.200 | 49.000 | ▼ −29.800 | 0,2 | 0,4 | ▼ −0,3 | 28.874.287 |
| 3-10-2025 | 8.200 | 12.600 | 66.400 | ▼ −53.800 | 0,1 | 0,5 | ▼ −0,4 | 28.880.787 |
| 2-10-2025 | 8.500 | 2.700 | 900 | ▲ +1.800 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 28.856.087 |
| 1-10-2025 | 8.500 | 3.700 | 3.800 | ▼ −100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.845.287 |
| 30-9-2025 | 8.500 | 0 | 36.400 | ▼ −36.400 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 28.804.787 |
| 29-9-2025 | 8.500 | 0 | 9.800 | ▼ −9.800 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 28.800.187 |
| 26-9-2025 | 8.500 | 0 | 44.200 | ▼ −44.200 | 0,0 | 0,4 | ▼ −0,4 | 28.797.487 |
| 25-9-2025 | 8.700 | 0 | 4.600 | ▼ −4.600 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.793.487 |
| 24-9-2025 | 8.700 | 0 | 2.700 | ▼ −2.700 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 28.756.287 |
| 23-9-2025 | 8.500 | 18.000 | 22.000 | ▼ −4.000 | 0,2 | 0,2 | ▼ −0,0 | 28.722.987 |
Trang 9/136 · 23-9-2025 – 3-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2010
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSI, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của PSI
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSI (CTCP Chứng khoán Dầu Khí) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 8 tỉ đồng cổ phiếu PSI (mua 14 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 58.529.850 cổ phiếu.
