Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo PSW
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ
South – West PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
7.300
▼ −100 (▼ −1,35%)

Khối ngoại mua bán PSW — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với PSW

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 00-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PSW từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
24-10-20239.40000■ 00,00,0■ 0,07.968.040
23-10-20239.50000■ 00,00,0■ 0,07.968.040
20-10-20239.9003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,07.968.040
19-10-202310.5005.5000▲ +5.5000,10,0▲ +0,17.971.040
18-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
17-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
16-10-202311.70000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
13-10-202311.80000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
12-10-202311.90000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
11-10-202312.00000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
10-10-202312.00000■ 00,00,0■ 0,07.976.542
9-10-202311.80000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
6-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,07.976.540
5-10-202311.90000■ 00,00,0■ 0,07.976.542
4-10-202311.60000■ 00,00,0■ 0,07.976.542
3-10-202310.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.976.542
2-10-202311.00000■ 00,00,0■ 0,07.976.642
29-9-202310.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,07.976.642
28-9-202311.00000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
27-9-202311.00000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
26-9-202311.20000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
25-9-202310.90000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
22-9-202311.30000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
21-9-202311.40000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
20-9-202310.80000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
19-9-202310.80000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
18-9-202310.60000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
15-9-202310.70000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
14-9-202310.20000■ 00,00,0■ 0,07.976.742
13-9-202310.90000■ 00,00,0■ 0,07.976.742

Trang 26/94 · 13-9-2023 – 24-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSW, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PSW

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSW (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PSW (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.269.061 cổ phiếu.