Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
30.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PVS — trang 26

Mua bán ròng của khối ngoại với PVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -4414-5-2026: -1915-5-2026: -1918-5-2026: -3719-5-2026: -6620-5-2026: 521-5-2026: -822-5-2026: -1225-5-2026: -4126-5-2026: 627-5-2026: 3028-5-2026: 2229-5-2026: -41-6-2026: -22-6-2026: -73-6-2026: -104-6-2026: 295-6-2026: 38-6-2026: 129-6-2026: 1210-6-2026: 1711-6-2026: 1312-6-2026: 515-6-2026: 1516-6-2026: -1117-6-2026: 618-6-2026: 3419-6-2026: 1922-6-2026: 423-6-2026: -1224-6-2026: -725-6-2026: -1326-6-2026: -1229-6-2026: 930-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 33-7-2026: -106-7-2026: -487-7-2026: -28-7-2026: -19-7-2026: 710-7-2026: -613-7-2026: 114-7-2026: 3815-7-2026: -016-7-2026: 3017-7-2026: -420-7-2026: -2721-7-2026: -7022-7-2026: 523-7-2026: 1924-7-2026: 1827-7-2026: -1228-7-2026: -129-7-2026: 330-7-2026: 731-7-2026: -23-8-2026: 84-8-2026: 15-8-2026: 26-8-2026: -77-8-2026: -1010-8-2026: -111-8-2026: 412-8-2026: 313-8-2026: -514-8-2026: 1617-8-2026: 518-8-2026: 1419-8-2026: 820-8-2026: 1321-8-2026: -4524-8-2026: -2325-8-2026: 1826-8-2026: 1927-8-2026: -528-8-2026: 233-9-2026: -234-9-2026: 137-9-2026: -18-9-2026: 99-9-2026: -110-9-2026: 1511-9-2026: 2114-9-2026: -2815-9-2026: -716-9-2026: 2517-9-2026: -2618-9-2026: -321-9-2026: -2622-9-2026: 323-9-2026: -1024-9-2026: -225-9-2026: -828-9-2026: 4129-9-2026: 2530-9-2026: -41-10-2026: 02-10-2026: -95-10-2026: 16-10-2026: -17-10-2026: -178-10-2026: 89-10-2026: -1212-10-2026: -913-10-2026: -1314-10-2026: -1315-10-2026: -916-10-2026: -019-10-2026: -320-10-2026: 1121-10-2026: -1622-10-2026: -523-10-2026: -126-10-2026: -1427-10-2026: -1028-10-2026: 029-10-2026: -2830-10-2026: -1041-7013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-10-202337.8004.100218.600▼ −214.5000,28,3▼ −8,2135.305.510
24-10-202338.1003.00012.500▼ −9.5000,10,5▼ −0,4135.274.310
23-10-202338.20030.10077.200▼ −47.1001,23,0▼ −1,8135.272.110
20-10-202338.9001.003.80035.300▲ +968.50038,11,3▲ +36,7135.138.910
19-10-202337.60022.2005.200▲ +17.0000,80,2▲ +0,6136.040.210
18-10-202338.500140.700194.600▼ −53.9005,47,4▼ −2,1135.894.210
17-10-202338.000416.100102.500▲ +313.60016,54,1▲ +12,4135.995.510
16-10-202340.70045.100168.200▼ −123.1001,86,9▼ −5,0136.411.110
13-10-202339.900116.1108.100▲ +108.0104,60,3▲ +4,3136.451.110
12-10-202339.00043.900500▲ +43.4001,70,0▲ +1,7136.567.220
11-10-202339.400129.2005.100▲ +124.1005,00,2▲ +4,8136.569.520
10-10-202337.800300.1000▲ +300.10011,50,0▲ +11,5136.620.919
9-10-202338.20097.80041.600▲ +56.2003,71,6▲ +2,1136.515.820
6-10-202336.8001.40077.800▼ −76.4000,12,9▼ −2,8136.333.820
5-10-202336.40019.032405.200▼ −386.1680,714,9▼ −14,2136.195.519
4-10-202337.2008.000279.800▼ −271.8000,310,4▼ −10,1136.088.269
3-10-202336.000206.700139.700▲ +67.0007,55,1▲ +2,4135.955.969
2-10-202337.9005.200126.282▼ −121.0820,24,9▼ −4,7135.825.050
29-9-202338.60012.000140.300▼ −128.3000,55,5▼ −5,0135.758.431
28-9-202339.5001.246.000337.619▲ +908.38147,813,0▲ +34,9135.666.346
27-9-202337.40017.50071.819▼ −54.3190,62,6▼ −2,0136.855.987
26-9-202336.1001.500104.085▼ −102.5850,13,8▼ −3,7136.850.787
25-9-202335.600261.80056.359▲ +205.4419,72,1▲ +7,6136.825.801
22-9-202337.30096.80022.700▲ +74.1003,60,8▲ +2,7137.086.401
21-9-202338.40068.14726.486▲ +41.6612,71,0▲ +1,6137.129.486
20-9-202339.20013.1001.200▲ +11.9000,50,0▲ +0,5137.197.238
19-9-202338.90073.40053.715▲ +19.6852,92,1▲ +0,8137.207.937
18-9-202338.500114.617395▲ +114.2224,50,0▲ +4,5137.271.037
15-9-202339.400233.8002.401▲ +231.3999,20,1▲ +9,1137.371.554
14-9-202337.900370.60010.300▲ +360.30014,00,4▲ +13,7137.605.101

Trang 26/159 · 14-9-2023 – 25-10-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVS (Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 10 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 782 tỉ đồng cổ phiếu PVS (mua 6.315 tỉ đồng, bán 5.533 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 206.310.625 cổ phiếu.