Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
33.500
▼ −500 (▼ −1,47%)

Room ngoại PVS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVS theo thời gian

344 ngày
8,42%10,74%13,06%15,38%17,71%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 81.435.535 cổ phiếu PVS, tương đương 15,92% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 169.160.313 cổ phiếu (33,08% vốn), khoảng 5.667 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 17,07% (23-2-2026), thấp nhất 9,06% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202615,65%15,92%▲ +0,27 điểm %1.401.920
1 tháng28-8-202615,76%15,92%▲ +0,16 điểm %812.404
3 tháng3-7-202615,95%15,92%▼ −0,03 điểm %-145.330
1 năm2-10-20259,91%15,92%▲ +6,01 điểm %34.055.586
3 năm8-3-20229,06%15,92%▲ +6,86 điểm %38.110.520

Sở hữu nước ngoài PVS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202615,92%▲ +0,00 điểm %81.435.53549%169.160.313
9-202615,92%▲ +0,16 điểm %81.426.83549%169.169.013
8-202615,76%▲ +0,10 điểm %80.623.13149%169.972.717
7-202615,66%▼ −0,33 điểm %80.107.44049%170.488.408
6-202616,00%▲ +0,56 điểm %81.820.56549%168.775.283
5-202615,43%▼ −0,29 điểm %78.935.55549%171.660.293
4-202615,73%▼ −0,04 điểm %80.433.77349%170.162.075
3-202615,77%▼ −0,78 điểm %80.641.71949%169.954.129
2-202616,55%▲ +1,07 điểm %84.646.95949%165.948.889
1-202615,49%▲ +1,41 điểm %79.193.40449%171.402.444
12-202514,08%▲ +1,28 điểm %72.003.59849%178.592.250
11-202512,80%▲ +2,41 điểm %61.167.18549%173.036.297
10-202510,39%▲ +0,33 điểm %49.657.25749%184.546.225
9-202510,06%▼ −1,12 điểm %48.095.10249%186.108.380
8-202511,18%▼ −1,36 điểm %53.426.77749%180.776.705
7-202512,54%▼ −1,38 điểm %59.933.75149%174.269.731
6-202513,92%▼ −1,33 điểm %66.524.10549%167.679.377
5-202515,25%▲ +6,18 điểm %72.873.47449%161.330.008
3-20229,06%▼ −0,14 điểm %43.325.01549%190.878.467
2-20229,21%—44.005.65049%190.197.832

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202681.435.535+8.70015,92%169.160.313
1-10-202681.426.835015,92%169.169.013
30-9-202681.426.835+491.47015,92%169.169.013
29-9-202680.935.365+1.200.85015,83%169.660.483
28-9-202679.734.515−299.10015,59%170.861.333
25-9-202680.033.615015,65%170.562.233
24-9-202680.033.615−762.82115,65%170.562.233
23-9-202680.796.436−55015,80%169.799.412
22-9-202680.796.986−790.35215,80%169.798.862
21-9-202681.587.338015,95%169.008.510
18-9-202681.587.338−207.76515,95%169.008.510
17-9-202681.795.103−133.04015,99%168.800.745
16-9-202681.928.143016,02%168.667.705
15-9-202681.928.143016,02%168.667.705
14-9-202681.928.143+512.81016,02%168.667.705
11-9-202681.415.333+388.49515,92%169.180.515
10-9-202681.026.838−17.11915,84%169.569.010
9-9-202681.043.957+223.78515,85%169.551.891
8-9-202680.820.172−594.31915,80%169.775.676
7-9-202681.414.491+330.90015,92%169.181.357
4-9-202681.083.591−132.00015,85%169.512.257
3-9-202681.215.591+592.46015,88%169.380.257
28-8-202680.623.131015,76%169.972.717
27-8-202680.623.131−134.75015,76%169.972.717
26-8-202680.757.881−746.32015,79%169.837.967
25-8-202681.504.201015,94%169.091.647
24-8-202681.504.201015,94%169.091.647
21-8-202681.504.201+354.90015,94%169.091.647
20-8-202681.149.301+227.40015,87%169.446.547
19-8-202680.921.901—15,82%169.673.947

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVS