Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PVS
Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Technical Services Corporation
30.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PVS — trang 38

Mua bán ròng của khối ngoại với PVS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -4414-5-2026: -1915-5-2026: -1918-5-2026: -3719-5-2026: -6620-5-2026: 521-5-2026: -822-5-2026: -1225-5-2026: -4126-5-2026: 627-5-2026: 3028-5-2026: 2229-5-2026: -41-6-2026: -22-6-2026: -73-6-2026: -104-6-2026: 295-6-2026: 38-6-2026: 129-6-2026: 1210-6-2026: 1711-6-2026: 1312-6-2026: 515-6-2026: 1516-6-2026: -1117-6-2026: 618-6-2026: 3419-6-2026: 1922-6-2026: 423-6-2026: -1224-6-2026: -725-6-2026: -1326-6-2026: -1229-6-2026: 930-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 33-7-2026: -106-7-2026: -487-7-2026: -28-7-2026: -19-7-2026: 710-7-2026: -613-7-2026: 114-7-2026: 3815-7-2026: -016-7-2026: 3017-7-2026: -420-7-2026: -2721-7-2026: -7022-7-2026: 523-7-2026: 1924-7-2026: 1827-7-2026: -1228-7-2026: -129-7-2026: 330-7-2026: 731-7-2026: -23-8-2026: 84-8-2026: 15-8-2026: 26-8-2026: -77-8-2026: -1010-8-2026: -111-8-2026: 412-8-2026: 313-8-2026: -514-8-2026: 1617-8-2026: 518-8-2026: 1419-8-2026: 820-8-2026: 1321-8-2026: -4524-8-2026: -2325-8-2026: 1826-8-2026: 1927-8-2026: -528-8-2026: 233-9-2026: -234-9-2026: 137-9-2026: -18-9-2026: 99-9-2026: -110-9-2026: 1511-9-2026: 2114-9-2026: -2815-9-2026: -716-9-2026: 2517-9-2026: -2618-9-2026: -321-9-2026: -2622-9-2026: 323-9-2026: -1024-9-2026: -225-9-2026: -828-9-2026: 4129-9-2026: 2530-9-2026: -41-10-2026: 02-10-2026: -95-10-2026: 16-10-2026: -17-10-2026: -178-10-2026: 89-10-2026: -1212-10-2026: -913-10-2026: -1314-10-2026: -1315-10-2026: -916-10-2026: -019-10-2026: -320-10-2026: 1121-10-2026: -1622-10-2026: -523-10-2026: -126-10-2026: -1427-10-2026: -1028-10-2026: 029-10-2026: -2830-10-2026: -1041-7013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-5-202227.50042.90088.000▼ −45.1001,22,5▼ −1,3190.917.281
19-5-202228.30050.00020.000▲ +30.0001,40,5▲ +0,8190.843.382
18-5-202226.90051.70021.200▲ +30.5001,40,6▲ +0,8190.717.482
17-5-202227.60083.000116.799▼ −33.7992,23,1▼ −0,9190.561.382
16-5-202225.4006.000175.900▼ −169.9000,24,4▼ −4,3190.496.082
13-5-202223.100640.000207.800▲ +432.20014,94,8▲ +10,1190.488.882
12-5-202222.50044.100148.300▼ −104.2001,13,6▼ −2,5190.988.855
11-5-202225.000270.80013.200▲ +257.6006,80,3▲ +6,5190.942.955
10-5-202224.200595.000140.027▲ +454.97313,73,2▲ +10,5191.042.355
9-5-202222.000800.30090.000▲ +710.30018,42,1▲ +16,3191.617.355
6-5-202224.2004.600171.400▼ −166.8000,14,3▼ −4,2192.416.155
5-5-202225.90060.40020.000▲ +40.4001,60,5▲ +1,1192.391.955
4-5-202225.6001.138.1991.500▲ +1.136.69928,80,0▲ +28,8192.429.075
29-4-202224.600439.40028.800▲ +410.60010,70,7▲ +10,0193.561.853
28-4-202223.50021.20023.280▼ −2.0800,50,6▼ −0,0193.367.553
27-4-202224.000101.0005.421▲ +95.5792,40,1▲ +2,3193.328.053
26-4-202223.600386.700633.700▼ −247.0008,513,9▼ −5,4192.734.653
25-4-202221.500749.00060.700▲ +688.30017,11,4▲ +15,7193.002.853
22-4-202223.70040.700694.400▼ −653.7000,916,2▼ −15,2193.750.853
21-4-202224.60035.900118.500▼ −82.6000,93,1▼ −2,1193.748.653
20-4-202227.30039.2001.000▲ +38.2001,10,0▲ +1,1193.685.353
19-4-202230.00011.60042.900▼ −31.3000,41,3▼ −1,0193.719.453
18-4-202230.00063.20099.200▼ −36.0001,93,0▼ −1,1193.701.053
15-4-202230.8003.5005.100▼ −1.6000,10,2▼ −0,1193.605.353
14-4-202231.300332.60030.000▲ +302.60010,61,0▲ +9,6193.559.850
13-4-202231.200636.300158.900▲ +477.40019,64,9▲ +14,7193.873.753
12-4-202230.2005.40049.000▼ −43.6000,21,6▼ −1,4194.230.850
8-4-202233.500018.700▼ −18.7000,00,6▼ −0,6194.182.253
7-4-202234.80039.600279.200▼ −239.6001,49,6▼ −8,3194.137.253
6-4-202234.50030.00054.000▼ −24.0001,01,9▼ −0,8194.158.253

Trang 38/159 · 6-4-2022 – 20-5-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-9-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVS (Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 10 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 782 tỉ đồng cổ phiếu PVS (mua 6.315 tỉ đồng, bán 5.533 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 206.310.625 cổ phiếu.