Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo PVX
Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Petro Vietnam Construction Joint Stock Corporation
1.400
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PVX

Doanh thu và lợi nhuận PVX theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 224Q4/2023: 208Q1/2024: 255Q2/2024: 223Q3/2024: 298Q4/2024: 419Q1/2025: 306Q2/2025: 526Q3/2025: 466Q4/2025: 913Q1/2026: 339Q2/2026: 469913Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -74Q4/2023: -56Q1/2024: -36Q2/2024: -36Q3/2024: -16Q4/2024: 89Q1/2025: 2Q2/2025: -10Q3/2025: -22Q4/2025: 31Q1/2026: -9Q2/2026: -1289-74Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026469-12
Q1/2026339-9
Q4/202591331
Q3/2025466-22
Q2/2025526-10
Q1/20253062
Q4/202441989
Q3/2024298-16
Q2/2024223-36
Q1/2024255-36
Q4/2023208-56
Q3/2023224-74

Doanh thu và lợi nhuận PVX theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.555Năm 2021: 2.063Năm 2022: 1.783Năm 2023: 1.190Năm 2024: 1.213Năm 2025: 2.2082.208Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -167Năm 2021: 43Năm 2022: 3Năm 2023: -265Năm 2024: 3Năm 2025: 143-265Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.2081
Năm 20241.2133
Năm 20231.190-265
Năm 20221.7833
Năm 20212.06343
Năm 20201.555-167

Báo cáo tài chính gốc PVX theo kỳ

276 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020—
2019
2018
2017
2016———

276 tệp báo cáo PVX trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PVX

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PVX.

Kết quả kinh doanh PVX theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.208,51.213,01.189,71.782,92.062,71.565,31.997,73.345,73.822,69.209,911.843,48.938,85.006,74.661,09.304,17.297,84.073,11.808,5726,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,210,80,10,553,457,97,110,844,7191,532,22,21,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.208,51.213,01.189,71.782,92.062,51.554,51.997,63.345,13.769,39.151,911.836,38.928,04.962,04.469,59.271,97.295,64.072,11.808,5726,8
4. Giá vốn hàng bán2.078,11.161,31.284,21.652,42.158,51.564,42.077,63.501,93.722,68.801,311.088,28.550,84.907,84.680,08.262,06.283,53.653,61.638,1690,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)130,451,7-94,4130,5-95,9-9,8-80,0-156,846,7350,7748,1377,154,3-210,51.009,91.012,1418,5170,436,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính43,742,941,630,6181,453,231,879,089,5114,790,2505,773,3129,1314,8388,8128,031,312,2
7. Chi phí tài chính41,463,871,159,059,532,144,7111,9148,2100,035,0311,9811,5587,2477,4161,037,629,016,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay33,536,241,139,249,259,091,0106,8108,9147,2136,7131,4454,4476,0306,5114,129,126,70,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-3,1-0,9-0,80,012,0-0,9-6,8-2,6-22,9-26,1-31,4-19,1-21,8-111,927,1129,412,80,00,0
9. Chi phí bán hàng5,22,10,40,40,10,20,314,211,49,423,717,216,916,019,09,44,60,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp129,774,1126,194,217,9181,9333,3224,5392,1223,4677,8536,61.248,11.036,0714,4554,2266,192,425,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-5,4-46,3-251,27,519,9-171,8-433,3-431,0-438,5106,570,4-2,0-1.970,7-1.832,5141,0805,7251,180,36,9
12. Thu nhập khác21,962,97,48,133,720,171,952,663,758,471,4105,6286,3123,484,2189,034,326,120,2
13. Chi phí khác9,011,723,312,88,618,526,29,840,551,253,356,4474,3114,840,250,77,78,06,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)12,951,2-15,9-4,725,11,645,742,823,27,218,149,3-188,08,644,0138,326,618,113,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,54,8-267,12,745,1-170,1-387,6-388,2-415,3113,788,547,2-2.158,7-1.823,9184,9943,9277,698,520,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,22,10,00,70,0-1,15,53,14,824,158,345,331,028,9153,4206,850,410,90,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại5,60,1-1,9-0,91,9-1,5-0,522,9-3,7-2,17,6-8,438,7-5,5-65,7-5,2-1,80,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)6,72,2-1,9-0,21,9-2,65,126,01,122,065,836,969,623,587,7201,648,710,90,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,82,6-265,22,943,2-167,5-392,7-414,2-416,391,722,710,3-2.228,4-1.847,397,2742,3229,087,620,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát13,0-4,8-105,6-44,1-29,4-70,5-179,1-153,4-17,815,8-1,3-5,1-605,6-508,9116,4155,721,40,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-12,27,4-159,647,072,6-97,0-213,6-260,8-398,575,924,015,4-1.622,7-1.338,4-19,1586,6207,587,620,7

Kết quả kinh doanh PVX theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh468,7338,7913,0465,5526,4306,0419,3298,3223,1255,2207,9224,4361,1397,4578,7527,2356,8335,6420,2614,9600,8396,6360,4452,0463,8275,9315,7518,3490,2614,81.150,4632,7963,8615,71.169,4808,01.099,5622,42.136,32.312,32.652,62.279,93.775,62.452,52.835,82.568,43.458,72.726,01.600,21.385,71.672,21.636,6765,01.067,31.860,4940,81.204,11.146,02.750,02.153,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,010,80,00,00,00,00,00,50,00,00,027,80,00,011,81,544,70,01,33,30,20,02,11,73,43,62,24,823,214,4158,38,733,545,828,11,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)468,7338,7913,0465,5526,4306,0419,3298,3223,1255,2207,9224,4361,1397,4578,7527,2356,8335,6420,0614,9600,8396,6360,4452,0463,8265,2315,7518,3490,2614,81.150,4632,2963,8615,71.169,4780,11.099,5622,42.124,52.310,82.607,92.279,93.774,32.449,12.835,62.568,43.456,72.724,31.596,81.382,21.670,01.631,7741,81.052,91.702,1932,01.170,61.100,22.721,92.152,1
4. Giá vốn hàng bán466,1310,1849,2449,5495,6287,4409,6280,7211,7244,8216,3250,8412,5409,8564,6540,3234,4328,8510,1630,4591,9384,9408,7442,4441,1263,3464,0517,7512,4614,01.193,9630,4998,6597,71.281,6741,81.034,4550,92.080,02.236,72.470,22.132,23.552,22.334,52.686,62.454,73.305,92.601,41.541,31.337,21.568,81.532,01.277,7985,61.739,3799,71.366,8958,72.277,21.918,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,528,763,816,030,818,69,817,711,410,3-8,4-26,4-51,5-12,414,0-13,0122,56,8-90,1-15,68,911,7-48,29,622,71,9-148,20,5-22,20,8-43,51,8-34,818,0-112,238,465,071,544,574,1137,7147,7222,1114,6149,0113,7150,7122,955,545,0101,299,7-535,967,3-37,2132,3-196,2141,5444,7233,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,04,510,63,33,726,29,916,88,87,36,314,613,88,214,59,26,33,5157,61,03,60,83,58,96,22,110,15,78,67,010,211,0-0,157,98,612,262,18,926,116,016,07,79,032,814,413,6171,011,9295,912,0-1,613,333,218,128,827,249,924,672,883,1
7. Chi phí tài chính11,69,68,810,012,69,4-0,114,625,524,312,129,34,813,723,012,013,110,814,513,316,214,224,716,0-12,114,5-15,335,060,4-41,725,222,165,3-0,691,537,645,221,057,3-70,950,340,8-17,252,920,372,0-91,1-130,6255,394,3281,3106,6383,6114,7179,0124,6218,167,793,467,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay8,58,38,07,79,08,28,78,69,89,69,510,713,111,68,39,712,08,410,012,014,512,622,713,319,713,324,017,022,622,621,725,637,522,087,218,331,121,735,719,646,828,331,933,826,528,740,343,9-39,172,3192,563,5169,494,680,887,5178,161,975,930,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-1,40,00,0-0,2-2,80,00,0-0,0-0,90,00,0-0,80,00,00,00,00,00,0-1,27,80,10,01,0-1,90,00,00,0-6,80,00,00,0-2,3-0,8-0,6-8,1-7,0-2,0-8,10,5-7,7-0,8-3,2-0,3-24,50,01,4-0,5-11,20,0-7,2-0,8-16,70,00,00,0-34,91,50,00,3
9. Chi phí bán hàng0,50,70,91,31,81,11,40,60,00,10,20,10,10,10,10,10,20,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,10,10,12,20,19,70,611,0-4,75,70,56,00,03,00,311,60,40,40,112,90,22,22,03,86,04,22,53,01,63,93,34,92,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp42,332,238,729,330,730,9-21,533,433,427,734,833,022,432,336,529,528,62,1-36,4-0,420,729,145,142,860,231,650,253,351,350,069,257,639,854,9193,365,570,259,3214,649,9-52,692,8173,080,697,540,985,196,0306,6128,3603,3178,5488,635,3494,2121,6296,787,9203,4159,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-46,0-10,726,0-21,4-10,90,639,9-14,1-38,7-35,4-49,2-74,2-65,7-50,3-31,1-45,486,9-2,689,4-28,7-16,7-30,6-114,7-39,3-21,2-42,1-173,0-82,1-132,1-0,6-129,9-67,1-152,020,1-400,0-55,8-1,0-2,3-215,4111,7145,420,560,513,220,714,3316,4168,7-224,0-167,6-796,1-178,9-1.395,9-67,0-684,5-88,2-699,88,6215,987,0
12. Thu nhập khác46,86,114,40,74,62,356,92,14,51,21,63,526,64,88,20,96,60,54,717,86,64,66,80,36,29,411,716,623,97,52,93,630,47,0-34,873,1-79,4130,8132,916,39,34,431,25,42,67,851,814,528,97,8238,719,09,49,456,48,345,49,433,217,7
13. Chi phí khác13,14,06,40,91,90,46,33,51,91,88,63,9-0,010,67,43,37,22,70,64,20,72,35,50,17,97,43,513,63,16,14,11,616,01,3-52,556,7-86,8117,025,38,78,74,733,94,44,47,017,58,01,927,0295,627,6120,815,234,714,361,95,320,012,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)33,72,18,0-0,12,61,950,6-1,52,6-0,6-7,0-0,326,6-5,80,8-2,4-0,6-2,24,113,65,92,31,20,2-1,82,08,23,020,81,4-1,12,014,45,717,816,47,413,7107,67,60,6-0,3-2,71,0-1,80,834,36,527,0-19,3-56,9-8,7-111,3-5,821,7-6,0-16,54,213,25,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-12,3-8,734,0-21,6-8,22,490,5-15,6-36,1-36,0-56,2-74,5-39,0-56,1-30,3-47,886,3-4,893,5-15,1-10,8-28,3-113,4-39,1-22,9-40,0-164,8-79,2-111,30,9-131,1-65,0-137,525,8-382,2-39,46,411,4-107,8119,2146,020,257,814,118,915,1350,7175,2-196,9-186,8-853,0-187,6-1.507,2-72,8-662,8-94,2-716,312,8229,192,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,01,00,00,10,02,10,00,00,00,00,0-0,90,00,00,0-0,50,50,00,00,00,00,5-0,90,00,01,60,11,80,00,00,9-0,00,1-9,32,86,05,10,33,110,09,825,45,119,19,511,014,612,06,12,311,62,82,56,92,119,44,856,026,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,02,20,01,80,0-0,10,10,2-0,5-0,5-0,60,2-0,2-0,60,1-0,70,00,10,00,40,00,00,00,00,0-0,3-0,3-0,1-0,3-0,3-0,31,9-0,3-0,3-0,3-1,12,2-0,3-0,3-1,8-0,3-0,3-0,2-4,2-0,31,7-0,317,3-0,30,2-0,4-7,1-0,4-0,20,226,40,6-4,9-0,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,03,20,01,90,02,00,10,2-0,5-0,5-0,6-0,6-0,2-0,60,1-1,20,50,10,00,40,00,5-0,90,00,01,3-0,21,7-0,3-0,30,61,9-0,2-9,62,54,97,4-0,02,88,29,525,14,914,99,212,714,329,35,92,511,2-4,32,26,62,345,85,351,125,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-12,3-8,730,7-21,6-10,12,488,5-15,6-36,3-35,5-55,7-73,9-38,4-55,9-29,7-47,887,5-5,393,3-15,1-11,1-28,3-114,0-38,2-22,9-40,0-166,1-79,0-113,11,2-130,8-65,6-139,426,0-372,6-41,91,64,1-107,8116,5137,810,732,79,24,05,9338,0160,9-226,2-192,7-855,5-198,8-1.503,0-75,0-669,5-96,4-762,17,5178,066,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,6-0,81,0-2,46,80,21,7-1,9-1,7-3,0-14,8-17,8-42,0-31,0-3,7-16,8-16,5-5,7-13,92,3-5,7-3,2-51,1-4,9-15,6-11,5-85,0-19,8-31,7-22,2-40,4-27,1-58,97,4-47,0-8,92,02,924,0-4,2-0,20,45,4-8,41,91,014,910,6-34,2-29,3-145,0-25,6-308,5-43,1-64,0-82,0-287,70,833,939,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-14,0-7,929,8-19,2-16,92,286,8-13,7-34,6-32,5-40,9-56,13,6-24,9-26,0-31,0104,00,4107,3-17,4-5,4-25,1-62,8-33,2-7,3-28,5-81,1-59,2-81,423,4-90,4-38,6-80,618,6-325,6-33,0-0,51,1-131,8120,7137,910,327,217,62,14,9323,1150,3-192,0-163,4-710,5-173,2-1.194,5-31,9-605,5-14,5-474,56,7144,126,7

Báo cáo khác của PVX

Dữ liệu khác của PVX

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam (mã PVX): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.208 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 70,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 469 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.