Số liệu tới phiên2-11-2026
Trong phiên 11:18:24
Logo PXS
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí
Petroleum Equipment Assembly And Metal Structure Joint Stock Company
2.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 11:18:24

Khối ngoại mua bán PXS — trang 58

Mua bán ròng của khối ngoại với PXS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PXS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-12-20195.53000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
6-12-20195.70000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
5-12-20195.89000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
4-12-20195.65000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
3-12-20195.68000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
2-12-20195.92000■ 00,00,0■ 0,022.334.182
29-11-20195.9301000▲ +1000,00,0▲ +0,022.334.182
28-11-20195.9501000▲ +1000,00,0▲ +0,022.334.282
27-11-20196.00000■ 00,00,0■ 0,022.334.382
26-11-20196.0001500▲ +1500,00,0▲ +0,022.334.382
25-11-20196.00000■ 00,00,0■ 0,022.334.532
22-11-20195.8001.6300▲ +1.6300,00,0▲ +0,022.334.532
21-11-20195.85000■ 00,00,0■ 0,022.336.162
20-11-20196.00000■ 00,00,0■ 0,022.335.512
19-11-20195.97000■ 00,00,0■ 0,022.325.512
18-11-20196.1800650▼ −6500,00,0▼ −0,022.315.012
15-11-20196.100010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,122.315.012
14-11-20196.190010.500▼ −10.5000,00,1▼ −0,122.315.012
13-11-20196.20000■ 00,00,0■ 0,022.315.012
12-11-20196.00000■ 00,00,0■ 0,022.315.012
11-11-20195.93000■ 00,00,0■ 0,022.313.362
8-11-20196.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,022.313.362
7-11-20195.90001.650▼ −1.6500,00,0▼ −0,022.313.462
6-11-20195.80000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
5-11-20195.52000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
4-11-20195.40000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
1-11-20195.24000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
31-10-20194.90000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
30-10-20194.77000■ 00,00,0■ 0,022.313.462
29-10-20194.76000■ 00,00,0■ 0,022.313.462

Trang 58/137 · 29-10-2019 – 9-12-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PXS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của PXS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PXS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -6.314.746 cổ phiếu.