Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Logo PXS
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí
Petroleum Equipment Assembly And Metal Structure Joint Stock Company
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Giá lịch sử cổ phiếu PXS

Biểu đồ giá PXS

500 phiên gần nhất
1.9722.4362.9003.3643.82817-10-202421-10-2026

Giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.

Giá PXS theo từng năm

NămĐầu nămCuối nămCao nhấtThấp nhấtThay đổiSố phiên
20262.9002.2003.9002.100▼ −24,1%197
20252.5002.9003.7002.300▲ +16,0%249
20244.6002.5005.2002.300▼ −45,7%250
20233.7004.5007.2003.400▲ +21,6%249
202211.4003.50015.0502.200▼ −69,3%239
20217.86011.35011.9505.200▲ +44,4%250
20205.6407.3507.7002.310▲ +30,3%252
20194.9305.6006.5003.630▲ +13,6%250
20189.9605.17011.5504.480▼ −48,1%248
20179.67010.30011.4506.210▲ +6,5%250
201611.6009.57015.0009.000▼ −17,5%251
201522.00011.60025.60011.200▼ −47,3%248
201414.70022.80044.60013.900▲ +55,1%247
20138.00014.70015.8007.400▲ +83,8%250
20127.3007.70013.6006.500▲ +5,5%250
201114.4007.10018.4006.600▼ −50,7%248
201025.60014.20026.80012.100▼ −44,5%151

Giá PXS từng phiên

PhiênTCMởCaoThấpĐóng+/−Khối lượngGiá trị (tỉ)
21-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
20-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
19-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
16-10-20262.2002.3002.3002.2002.200■ 0,00%24.5000,1
15-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
14-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
13-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
12-10-20262.2002.2002.2002.2002.200■ 0,00%00,0
9-10-20262.3002.4002.4002.1002.100▼ −8,70%70.5000,2
8-10-20262.3002.3002.3002.3002.300■ 0,00%00,0
7-10-20262.3002.3002.3002.3002.300■ 0,00%00,0
6-10-20262.3002.3002.3002.3002.300■ 0,00%00,0
5-10-20262.3002.3002.3002.3002.300■ 0,00%00,0
2-10-20262.4002.3002.4002.3002.300▼ −4,17%80.8000,2
1-10-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
30-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
29-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
28-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
25-9-20262.5002.5002.5002.4002.400▼ −4,00%90.0000,2
24-9-20262.5002.5002.5002.5002.500■ 0,00%00,0
23-9-20262.5002.5002.5002.5002.500■ 0,00%00,0
22-9-20262.5002.5002.5002.5002.500■ 0,00%00,0
21-9-20262.5002.5002.5002.5002.500■ 0,00%00,0
18-9-20262.4002.4002.6002.4002.500▲ +4,17%73.6000,2
17-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
16-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
15-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
14-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0
11-9-20262.4002.4002.6002.3002.400■ 0,00%320.9000,8
10-9-20262.4002.4002.4002.4002.400■ 0,00%00,0

Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.

Trang 1/136 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010

Dữ liệu khác của PXS

Tóm tắt

Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 2-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.079 phiên giao dịch.

Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.290 cổ phiếu.

Tính theo từng năm, PXS tăng mạnh nhất vào năm 2013 (83,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (69,3%).