Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu PXS — trang 136
Biểu đồ giá PXS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PXS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.900 | 2.200 | 3.900 | 2.100 | ▼ −24,1% | 197 |
| 2025 | 2.500 | 2.900 | 3.700 | 2.300 | ▲ +16,0% | 249 |
| 2024 | 4.600 | 2.500 | 5.200 | 2.300 | ▼ −45,7% | 250 |
| 2023 | 3.700 | 4.500 | 7.200 | 3.400 | ▲ +21,6% | 249 |
| 2022 | 11.400 | 3.500 | 15.050 | 2.200 | ▼ −69,3% | 239 |
| 2021 | 7.860 | 11.350 | 11.950 | 5.200 | ▲ +44,4% | 250 |
| 2020 | 5.640 | 7.350 | 7.700 | 2.310 | ▲ +30,3% | 252 |
| 2019 | 4.930 | 5.600 | 6.500 | 3.630 | ▲ +13,6% | 250 |
| 2018 | 9.960 | 5.170 | 11.550 | 4.480 | ▼ −48,1% | 248 |
| 2017 | 9.670 | 10.300 | 11.450 | 6.210 | ▲ +6,5% | 250 |
| 2016 | 11.600 | 9.570 | 15.000 | 9.000 | ▼ −17,5% | 251 |
| 2015 | 22.000 | 11.600 | 25.600 | 11.200 | ▼ −47,3% | 248 |
| 2014 | 14.700 | 22.800 | 44.600 | 13.900 | ▲ +55,1% | 247 |
| 2013 | 8.000 | 14.700 | 15.800 | 7.400 | ▲ +83,8% | 250 |
| 2012 | 7.300 | 7.700 | 13.600 | 6.500 | ▲ +5,5% | 250 |
| 2011 | 14.400 | 7.100 | 18.400 | 6.600 | ▼ −50,7% | 248 |
| 2010 | 25.600 | 14.200 | 26.800 | 12.100 | ▼ −44,5% | 151 |
Giá PXS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-7-2010 | 20.500 | 21.100 | 21.100 | 20.600 | 20.800 | ▲ +1,46% | 131.650 | 2,7 |
| 9-7-2010 | 20.400 | 20.400 | 21.000 | 20.300 | 20.500 | ▲ +0,49% | 261.090 | 5,4 |
| 8-7-2010 | 21.300 | 21.300 | 21.600 | 20.400 | 20.400 | ▼ −4,23% | 224.990 | 4,7 |
| 7-7-2010 | 21.400 | 21.400 | 21.800 | 21.200 | 21.300 | ▼ −0,47% | 130.130 | 2,8 |
| 6-7-2010 | 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.000 | 21.400 | ▼ −2,28% | 107.120 | 2,3 |
| 5-7-2010 | 22.000 | 22.000 | 22.100 | 21.900 | 21.900 | ▼ −0,45% | 117.370 | 2,6 |
| 2-7-2010 | 21.300 | 21.300 | 22.000 | 21.200 | 22.000 | ▲ +3,29% | 209.660 | 4,6 |
| 1-7-2010 | 21.300 | 21.300 | 21.600 | 20.900 | 21.300 | ■ 0,00% | 97.740 | 2,1 |
| 30-6-2010 | 22.100 | 21.500 | 21.600 | 21.100 | 21.300 | ▼ −3,62% | 211.810 | 4,5 |
| 29-6-2010 | 22.800 | 22.900 | 22.900 | 22.100 | 22.100 | ▼ −3,07% | 237.760 | 5,4 |
| 28-6-2010 | 22.100 | 23.100 | 23.100 | 22.300 | 22.800 | ▲ +3,17% | 308.930 | 7,0 |
| 25-6-2010 | 23.000 | 22.000 | 22.700 | 22.000 | 22.100 | ▼ −3,91% | 123.090 | 2,7 |
| 24-6-2010 | 22.800 | 23.800 | 23.800 | 22.800 | 23.000 | ▲ +0,88% | 348.690 | 8,0 |
| 23-6-2010 | 21.800 | 21.800 | 22.800 | 21.800 | 22.800 | ▲ +4,59% | 535.940 | 12,1 |
| 22-6-2010 | 22.300 | 22.100 | 22.500 | 21.800 | 21.800 | ▼ −2,24% | 193.210 | 4,2 |
| 21-6-2010 | 22.700 | 23.000 | 23.000 | 22.300 | 22.300 | ▼ −1,76% | 104.610 | 2,3 |
| 18-6-2010 | 22.700 | 22.700 | 23.000 | 22.500 | 22.500 | ▼ −0,88% | 201.580 | 4,6 |
| 17-6-2010 | 22.900 | 22.800 | 22.900 | 22.400 | 22.700 | ▼ −0,87% | 187.510 | 4,3 |
| 16-6-2010 | 23.000 | 23.400 | 23.500 | 22.900 | 22.900 | ▼ −0,43% | 177.150 | 4,1 |
| 15-6-2010 | 23.500 | 23.200 | 23.300 | 22.500 | 23.000 | ▼ −2,13% | 203.160 | 4,7 |
| 14-6-2010 | 22.500 | 23.600 | 23.600 | 23.500 | 23.500 | ▲ +4,44% | 455.630 | 10,7 |
| 11-6-2010 | 21.500 | 22.500 | 22.500 | 22.000 | 22.500 | ▲ +4,65% | 294.660 | 6,6 |
| 10-6-2010 | 22.500 | 21.500 | 22.300 | 21.500 | 21.500 | ▼ −4,44% | 235.910 | 5,1 |
| 9-6-2010 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | 22.500 | 22.500 | ▼ −4,66% | 268.310 | 6,0 |
| 8-6-2010 | 24.700 | 23.500 | 23.700 | 23.500 | 23.600 | ▼ −4,45% | 123.920 | 2,9 |
| 7-6-2010 | 26.000 | 24.700 | 24.900 | 24.700 | 24.700 | ▼ −5,00% | 108.550 | 2,7 |
| 4-6-2010 | 26.800 | 26.800 | 26.800 | 25.600 | 26.000 | ▼ −2,99% | 136.280 | 3,5 |
| 3-6-2010 | 25.600 | 24.400 | 26.800 | 24.400 | 26.800 | ▲ +4,69% | 1.312.280 | 33,5 |
| 2-6-2010 | 0 | 25.600 | 25.600 | 25.600 | 25.600 | — | 61.040 | 1,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 136/136 · 2-6-2010 – 12-7-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010
Dữ liệu khác của PXS
Phân tích kỹ thuật PXSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PXSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PXSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PXSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PXSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PXSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PXSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PXSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PXSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PXSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PXSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PXSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh PXSCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 2-6-2010 tới nay, tổng cộng 4.079 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 2.200 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.290 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PXS tăng mạnh nhất vào năm 2013 (83,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (69,3%).
