Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo PXS
CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí
Petroleum Equipment Assembly And Metal Structure Joint Stock Company
2.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PXS — trang 74

Mua bán ròng của khối ngoại với PXS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PXS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-1-201811.0500350▼ −3500,00,0▼ −0,022.667.745
3-1-201810.35000■ 00,00,0■ 0,022.667.745
2-1-20189.9608.5000▲ +8.5000,10,0▲ +0,122.667.745
29-12-201710.30000■ 00,00,0■ 0,022.676.245
28-12-201710.600500▲ +500,00,0▲ +0,022.676.245
27-12-201710.6504.0000▲ +4.0000,00,0▲ +0,022.676.295
26-12-201710.10000■ 00,00,0■ 0,022.680.295
25-12-20179.45000■ 00,00,0■ 0,022.680.295
22-12-20178.91000■ 00,00,0■ 0,022.680.295
21-12-20179.1602.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,022.680.295
20-12-20179.08000■ 00,00,0■ 0,022.682.295
19-12-20178.49000■ 00,00,0■ 0,022.682.295
18-12-20178.12000■ 00,00,0■ 0,0—
15-12-20177.59000■ 00,00,0■ 0,022.682.295
14-12-20177.45000■ 00,00,0■ 0,022.682.295
13-12-20177.50000■ 00,00,0■ 0,022.662.385
12-12-20177.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,022.526.565
11-12-20177.010019.910▼ −19.9100,00,1▼ −0,122.432.595
8-12-20177.3900135.820▼ −135.8200,01,0▼ −1,022.432.595
7-12-20177.600094.270▼ −94.2700,00,7▼ −0,722.432.595
6-12-20177.75000■ 00,00,0■ 0,022.432.595
5-12-20177.80000■ 00,00,0■ 0,022.432.595
4-12-20178.05000■ 00,00,0■ 0,022.432.595
1-12-20177.98000■ 00,00,0■ 0,022.432.595
30-11-20177.89000■ 00,00,0■ 0,022.432.595
29-11-20177.90019.6500▲ +19.6500,20,0▲ +0,222.432.595
28-11-20177.82020.7700▲ +20.7700,20,0▲ +0,222.452.245
27-11-20178.10000■ 00,00,0■ 0,022.473.015
24-11-20177.91000■ 00,00,0■ 0,022.473.015
23-11-20177.40000■ 00,00,0■ 0,022.473.015

Trang 74/137 · 23-11-2017 – 4-1-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-6-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PXS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của PXS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PXS (CTCP Kết cấu kim loại và Lắp máy Dầu khí) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PXS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -6.314.746 cổ phiếu.