Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 416 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, BT6, CKV · Xem bảng →
Logo RAT
CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
Railway transport and trade joint stock company
14.500
■ 0 (■ 0,00%)
nghỉ trưa · 11:40:52

Kết quả kinh doanh RAT

Lợi nhuận RAT theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—

Doanh thu và lợi nhuận RAT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 362Năm 2021: 562Năm 2022: 727Năm 2023: 562Năm 2024: 788Năm 2025: 971971Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 2Năm 2021: 8Năm 2022: 12Năm 2023: -8Năm 2024: 6Năm 2025: 812-8Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259718
Năm 20247886
Năm 2023562-8
Năm 202272712
Năm 20215628
Năm 20203622

Báo cáo tài chính gốc RAT theo kỳ

19 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

19 tệp báo cáo RAT trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh RAT theo năm

tỉ đồng

15 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh971,4787,6562,1727,2562,2362,1352,2361,3338,4339,9377,2347,9337,6324,2313,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)971,4787,6562,1727,2562,2362,1352,2361,3338,4339,9377,2347,9337,6324,2313,2
4. Giá vốn hàng bán891,2718,3520,3670,0518,6337,3328,0342,9320,6313,6348,5327,2316,1289,0279,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)80,369,341,857,343,624,824,218,417,826,328,720,721,535,233,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,02,93,81,41,00,80,70,10,20,30,11,01,72,41,3
7. Chi phí tài chính21,719,118,414,17,14,13,46,73,92,92,60,71,94,74,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay19,917,917,312,16,63,53,16,23,72,91,20,71,84,74,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,3-2,3-2,31,4-1,0-0,21,72,01,70,74,41,90,20,00,0
9. Chi phí bán hàng15,911,811,69,17,75,35,94,74,85,06,24,96,018,017,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp38,229,226,223,117,714,111,69,19,410,811,79,38,78,16,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)11,99,8-12,913,711,11,85,60,01,78,712,88,86,86,87,5
12. Thu nhập khác1,70,76,71,71,32,72,81,71,10,20,30,00,30,10,0
13. Chi phí khác2,31,51,10,92,12,01,90,90,51,50,60,80,40,60,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,5-0,75,60,9-0,80,70,80,70,5-1,3-0,3-0,8-0,0-0,5-0,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)11,39,1-7,314,610,32,56,50,82,37,412,58,06,86,26,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,53,10,82,82,40,61,20,10,41,91,71,41,51,21,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,50,00,0-0,00,10,00,00,10,40,1-0,1-0,1-0,30,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,53,50,82,82,40,71,20,10,42,31,71,31,30,91,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)7,95,5-8,111,87,91,95,30,71,85,110,86,75,45,35,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,71,11,00,70,60,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)6,24,4-9,111,17,31,85,30,71,85,110,86,75,45,35,1

Báo cáo khác của RAT

Dữ liệu khác của RAT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt (mã RAT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 971 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 8 tỉ đồng, tăng 42,0% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.