Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo RCD
CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su
2.000
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh RCD

Lợi nhuận RCD theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q4/2015—
Q4/2014—
Q3/2014—
Q4/2013—
Q4/2012—

Doanh thu và lợi nhuận RCD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2017: 139Năm 2018: 136Năm 2019: 28Năm 2020: 10Năm 2021: 2Năm 2022: 1139Năm 2017Năm 2022
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2017: 7Năm 2018: 1Năm 2019: 1Năm 2020: -40Năm 2021: -2Năm 2022: 17-40Năm 2017Năm 2022
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202211
Năm 20212-2
Năm 202010-40
Năm 2019281
Năm 20181361
Năm 20171397

Báo cáo tài chính gốc RCD theo kỳ

11 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

11 tệp báo cáo RCD trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh RCD theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2011 → Năm 2022. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh0,62,010,228,3136,8139,7898,587,290,0214,8176,9157,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,70,82,31,20,82,60,41,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)0,62,010,228,3136,1138,9896,185,989,1212,1176,5155,7
4. Giá vốn hàng bán0,01,68,926,3130,6132,2744,582,183,9202,9166,3148,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,60,51,42,05,56,6151,73,85,39,310,27,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,40,30,72,34,418,422,621,38,910,69,762,9
7. Chi phí tài chính0,0-0,038,43,33,64,91,65,85,59,96,661,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,01,75,95,35,46,376,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,72,53,03,45,211,59,08,35,85,55,46,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,3-1,8-39,3-2,41,18,6163,711,12,94,47,92,2
12. Thu nhập khác0,00,00,03,10,00,11,40,00,10,00,010,4
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,00,025,41,40,00,40,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,0-0,13,10,00,1-24,0-1,40,1-0,40,010,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,3-1,8-39,40,71,18,7139,69,73,14,07,912,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,10,00,22,029,82,60,40,91,52,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,10,00,22,029,82,60,40,91,52,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,3-1,8-39,50,71,06,7109,97,12,73,16,49,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,3-1,8-39,50,71,06,7109,97,12,73,16,49,7

Báo cáo khác của RCD

Dữ liệu khác của RCD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Xây dựng - Địa ốc Cao su (mã RCD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2022: doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 170,4% so với năm 2021.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.