Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu REE — trang 6
Biểu đồ giá REE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá REE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60.800 | 46.250 | 74.200 | 42.500 | ▼ −23,9% | 197 |
| 2025 | 67.000 | 61.000 | 79.100 | 57.100 | ▼ −9,0% | 249 |
| 2024 | 57.500 | 67.900 | 75.700 | 54.900 | ▲ +18,1% | 250 |
| 2023 | 72.500 | 56.800 | 75.500 | 50.700 | ▼ −21,7% | 249 |
| 2022 | 70.000 | 71.500 | 100.000 | 59.400 | ▲ +2,1% | 249 |
| 2021 | 50.300 | 69.100 | 76.900 | 46.000 | ▲ +37,4% | 250 |
| 2020 | 36.950 | 48.950 | 49.500 | 26.100 | ▲ +32,5% | 252 |
| 2019 | 30.650 | 36.300 | 40.150 | 29.450 | ▲ +18,4% | 250 |
| 2018 | 43.200 | 30.800 | 44.750 | 29.150 | ▼ −28,7% | 248 |
| 2017 | 25.000 | 41.500 | 43.200 | 24.100 | ▲ +66,0% | 250 |
| 2016 | 25.100 | 24.650 | 26.400 | 19.300 | ▼ −1,8% | 251 |
| 2015 | 27.900 | 25.200 | 30.700 | 23.900 | ▼ −9,7% | 248 |
| 2014 | 29.600 | 28.200 | 34.900 | 21.000 | ▼ −4,7% | 247 |
| 2013 | 17.000 | 29.600 | 30.900 | 16.700 | ▲ +74,1% | 250 |
| 2012 | 11.300 | 16.600 | 18.700 | 11.300 | ▲ +46,9% | 250 |
| 2011 | 17.600 | 11.300 | 18.000 | 9.200 | ▼ −35,8% | 248 |
| 2010 | 46.700 | 17.700 | 55.000 | 13.400 | ▼ −62,1% | 250 |
| 2009 | 20.900 | 44.500 | 63.500 | 16.600 | ▲ +112,9% | 251 |
| 2008 | 135.000 | 20.800 | 136.000 | 20.400 | ▼ −84,6% | 245 |
| 2007 | 128.000 | 137.000 | 299.000 | 127.000 | ▲ +7,0% | 248 |
| 2006 | 34.000 | 133.000 | 145.000 | 34.000 | ▲ +291,2% | 250 |
| 2005 | 23.800 | 34.400 | 36.600 | 23.400 | ▲ +44,5% | 251 |
| 2004 | 16.600 | 23.800 | 30.000 | 16.300 | ▲ +43,4% | 250 |
| 2003 | 19.800 | 15.900 | 19.800 | 9.600 | ▼ −19,7% | 247 |
| 2002 | 32.300 | 19.800 | 33.800 | 18.500 | ▼ −38,7% | 236 |
| 2001 | 33.400 | 32.900 | 95.000 | 28.700 | ▼ −1,5% | 151 |
| 2000 | 16.000 | 32.800 | 32.800 | 16.000 | ▲ +105,0% | 66 |
Giá REE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17-3-2026 | 63.400 | 63.400 | 63.500 | 62.500 | 63.000 | ▼ −0,63% | 624.600 | 39,4 |
| 16-3-2026 | 63.800 | 64.800 | 64.800 | 62.000 | 63.400 | ▼ −0,63% | 1.020.100 | 64,7 |
| 13-3-2026 | 62.500 | 62.800 | 64.600 | 62.600 | 63.800 | ▲ +2,08% | 1.161.100 | 73,8 |
| 12-3-2026 | 60.400 | 60.100 | 63.000 | 59.000 | 62.500 | ▲ +3,48% | 1.507.700 | 92,5 |
| 11-3-2026 | 59.600 | 59.800 | 60.800 | 59.500 | 60.400 | ▲ +1,34% | 793.300 | 47,7 |
| 10-3-2026 | 57.700 | 59.000 | 60.000 | 58.600 | 59.600 | ▲ +3,29% | 1.093.400 | 64,8 |
| 9-3-2026 | 62.000 | 60.000 | 60.100 | 57.700 | 57.700 | ▼ −6,94% | 2.300.300 | 133,5 |
| 6-3-2026 | 63.500 | 63.900 | 63.900 | 61.000 | 62.000 | ▼ −2,36% | 967.600 | 60,7 |
| 5-3-2026 | 64.500 | 64.800 | 65.400 | 63.500 | 63.500 | ▼ −1,55% | 772.200 | 49,9 |
| 4-3-2026 | 64.500 | 64.500 | 66.600 | 63.000 | 64.500 | ■ 0,00% | 2.125.500 | 138,2 |
| 3-3-2026 | 64.300 | 65.000 | 65.300 | 63.900 | 64.500 | ▲ +0,31% | 1.073.200 | 69,1 |
| 2-3-2026 | 61.800 | 61.700 | 65.400 | 60.500 | 64.300 | ▲ +4,05% | 2.052.000 | 130,1 |
| 27-2-2026 | 62.200 | 62.300 | 62.300 | 61.500 | 61.800 | ▼ −0,64% | 267.600 | 16,6 |
| 26-2-2026 | 62.000 | 62.600 | 62.600 | 61.700 | 62.200 | ▲ +0,32% | 344.200 | 21,4 |
| 25-2-2026 | 62.300 | 62.400 | 63.000 | 62.300 | 63.000 | ▲ +1,12% | 858.100 | 53,9 |
| 24-2-2026 | 62.000 | 62.000 | 62.400 | 61.900 | 62.300 | ▲ +0,48% | 567.800 | 35,3 |
| 23-2-2026 | 61.600 | 62.000 | 62.300 | 61.800 | 62.000 | ▲ +0,65% | 430.300 | 26,7 |
| 13-2-2026 | 62.000 | 62.000 | 62.000 | 61.600 | 61.600 | ▼ −0,65% | 223.900 | 13,9 |
| 12-2-2026 | 61.800 | 61.800 | 62.000 | 61.500 | 62.000 | ▲ +0,32% | 235.500 | 14,5 |
| 11-2-2026 | 60.500 | 60.500 | 61.800 | 60.500 | 61.800 | ▲ +2,15% | 292.000 | 18,0 |
| 10-2-2026 | 61.400 | 61.400 | 61.500 | 60.500 | 60.500 | ▼ −1,47% | 744.400 | 45,3 |
| 9-2-2026 | 61.300 | 62.000 | 62.100 | 61.300 | 61.400 | ▲ +0,16% | 311.300 | 19,2 |
| 6-2-2026 | 62.100 | 62.400 | 62.400 | 61.300 | 61.300 | ▼ −1,29% | 645.700 | 39,8 |
| 5-2-2026 | 62.600 | 62.900 | 62.900 | 62.100 | 62.100 | ▼ −0,80% | 415.900 | 26,0 |
| 4-2-2026 | 62.700 | 62.900 | 63.000 | 62.000 | 62.600 | ▼ −0,16% | 512.700 | 32,1 |
| 3-2-2026 | 61.200 | 61.700 | 62.800 | 61.500 | 62.700 | ▲ +2,45% | 1.223.400 | 76,1 |
| 2-2-2026 | 62.100 | 62.200 | 62.200 | 61.000 | 61.200 | ▼ −1,45% | 1.188.800 | 72,9 |
| 30-1-2026 | 62.000 | 62.400 | 62.500 | 61.800 | 62.100 | ▲ +0,16% | 805.500 | 50,3 |
| 29-1-2026 | 61.800 | 62.100 | 63.000 | 61.800 | 62.000 | ▲ +0,32% | 705.100 | 43,9 |
| 28-1-2026 | 62.400 | 62.800 | 62.800 | 61.700 | 61.800 | ▼ −0,96% | 533.400 | 33,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 6/213 · 28-1-2026 – 17-3-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 28-7-2000
Dữ liệu khác của REE
Phân tích kỹ thuật REEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh REEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán REETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ REEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn REEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức REECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên REEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ REENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại REEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại REETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố REECông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo REEBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp REENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh REECông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu REE (CTCP Cơ điện lạnh) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 28-7-2000 tới nay, tổng cộng 6.383 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 46.250 đồng, tăng 0,87%, khối lượng 457.900 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 443.920 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, REE tăng mạnh nhất vào năm 2006 (291,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (84,6%).
