Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo S55
CTCP Sông Đà 505
Song Da 5.05 JSC
66.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S55 — trang 128

Mua bán ròng của khối ngoại với S55

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S55 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-7-201117.50000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
28-7-201117.00000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
27-7-201116.50000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
26-7-201116.50000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
25-7-201116.50000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
22-7-201117.00000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
21-7-201116.00000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
20-7-201117.00000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
19-7-201116.20000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
18-7-201116.20000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
15-7-201116.40000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
14-7-201115.50000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
13-7-201116.00000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
12-7-201116.00000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
11-7-201115.60000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
8-7-201115.60000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
7-7-201115.60000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
6-7-201115.60000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
5-7-201115.30000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
4-7-201115.30000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
1-7-201115.30000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
30-6-201115.50000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
29-6-201115.10000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
28-6-201115.10000■ 00,00,0■ 0,01.077.368
27-6-201115.90000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
24-6-201115.90000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
23-6-201116.60000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
22-6-201118.30000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
21-6-201117.70000■ 00,00,0■ 0,01.078.232
20-6-201116.70000■ 00,00,0■ 0,01.077.368

Trang 128/166 · 20-6-2011 – 29-7-2011 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S55, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S55

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S55 (CTCP Sông Đà 505) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S55 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -23.179 cổ phiếu.