Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu S74 — trang 144
Biểu đồ giá S74
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá S74 theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.300 | 14.800 | 16.300 | 14.800 | ▼ −9,2% | 197 |
| 2025 | 16.500 | 16.300 | 19.000 | 11.800 | ▼ −1,2% | 249 |
| 2024 | 10.300 | 16.500 | 19.400 | 7.400 | ▲ +60,2% | 250 |
| 2023 | 9.600 | 10.300 | 10.700 | 9.000 | ▲ +7,3% | 249 |
| 2022 | 8.200 | 9.500 | 12.400 | 7.600 | ▲ +15,9% | 249 |
| 2021 | 4.500 | 8.200 | 10.500 | 4.200 | ▲ +82,2% | 244 |
| 2020 | 4.700 | 4.400 | 5.100 | 3.200 | ▼ −6,4% | 252 |
| 2019 | 4.300 | 4.700 | 5.200 | 3.800 | ▲ +9,3% | 250 |
| 2018 | 7.100 | 4.300 | 7.200 | 4.100 | ▼ −39,4% | 250 |
| 2017 | 6.400 | 6.600 | 10.700 | 5.900 | ▲ +3,1% | 250 |
| 2016 | 7.200 | 6.400 | 8.100 | 4.600 | ▼ −11,1% | 251 |
| 2015 | 10.500 | 6.600 | 11.000 | 5.500 | ▼ −37,1% | 248 |
| 2014 | 11.100 | 10.500 | 16.500 | 10.000 | ▼ −5,4% | 247 |
| 2013 | 6.900 | 11.100 | 13.000 | 6.500 | ▲ +60,9% | 250 |
| 2012 | 5.800 | 6.600 | 10.100 | 5.400 | ▲ +13,8% | 250 |
| 2011 | 19.700 | 5.700 | 20.700 | 5.200 | ▼ −71,1% | 248 |
| 2010 | 41.000 | 19.700 | 46.500 | 15.800 | ▼ −52,0% | 250 |
| 2009 | 23.000 | 38.700 | 60.600 | 15.000 | ▲ +68,3% | 130 |
Giá S74 từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4-8-2009 | 26.400 | 28.100 | 28.100 | 25.300 | 25.300 | ▼ −4,17% | 16.900 | 0,4 |
| 3-8-2009 | 24.800 | 26.500 | 26.500 | 25.000 | 26.400 | ▲ +6,45% | 18.600 | 0,5 |
| 31-7-2009 | 23.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | 24.800 | ▲ +4,20% | 27.000 | 0,7 |
| 30-7-2009 | 22.500 | 22.300 | 23.800 | 21.500 | 23.800 | ▲ +5,78% | 39.400 | 0,9 |
| 29-7-2009 | 23.200 | 21.800 | 23.400 | 21.800 | 22.500 | ▼ −3,02% | 41.900 | 0,9 |
| 28-7-2009 | 24.800 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | 23.200 | ▼ −6,45% | 1.300 | 0,0 |
| 27-7-2009 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 24.800 | 24.800 | ▼ −0,80% | 1.400 | 0,0 |
| 24-7-2009 | 23.200 | 24.000 | 25.000 | 24.000 | 25.000 | ▲ +7,76% | 10.600 | 0,3 |
| 23-7-2009 | 24.900 | 26.600 | 26.600 | 23.200 | 23.200 | ▼ −6,83% | 10.000 | 0,2 |
| 22-7-2009 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | ■ 0,00% | 500 | 0,0 |
| 21-7-2009 | 23.600 | 25.200 | 25.200 | 24.900 | 24.900 | ▲ +5,51% | 3.200 | 0,1 |
| 20-7-2009 | 25.000 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | ▼ −5,60% | 1.500 | 0,0 |
| 17-7-2009 | 26.700 | 26.600 | 26.600 | 25.000 | 25.000 | ▼ −6,37% | 600 | 0,0 |
| 16-7-2009 | 27.000 | 26.700 | 26.700 | 26.700 | 26.700 | ▼ −1,11% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2009 | 25.500 | 25.600 | 27.000 | 25.600 | 27.000 | ▲ +5,88% | 3.000 | 0,1 |
| 14-7-2009 | 27.400 | 27.500 | 27.500 | 25.500 | 25.500 | ▼ −6,93% | 3.100 | 0,1 |
| 13-7-2009 | 26.700 | 27.400 | 27.400 | 27.400 | 27.400 | ▲ +2,62% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2009 | 26.700 | 28.200 | 28.200 | 26.700 | 26.700 | ■ 0,00% | 2.200 | 0,1 |
| 9-7-2009 | 23.600 | 26.000 | 26.700 | 26.000 | 26.700 | ▲ +13,14% | 10.100 | 0,3 |
| 8-7-2009 | 23.600 | 23.600 | 25.200 | 23.600 | 23.600 | ■ 0,00% | 5.600 | 0,1 |
| 7-7-2009 | 22.100 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | 23.600 | ▲ +6,79% | 3.000 | 0,1 |
| 6-7-2009 | 20.700 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | 22.100 | ▲ +6,76% | 100 | 0,0 |
| 3-7-2009 | 23.000 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | ▼ −10,00% | 100 | 0,0 |
| 2-7-2009 | 0 | 15.000 | 23.000 | 15.000 | 23.000 | — | 27.000 | 0,5 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 144/144 · 2-7-2009 – 4-8-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2009
Dữ liệu khác của S74
Phân tích kỹ thuật S74Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh S74Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán S74Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ S74Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn S74Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức S74Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên S74Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ S74Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại S74Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại S74Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố S74Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp S74Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu S74 (CTCP Sông Đà 7.04) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 2-7-2009 tới nay, tổng cộng 4.314 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 14.800 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, S74 tăng mạnh nhất vào năm 2021 (82,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (71,1%).
