Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo S74
CTCP Sông Đà 7.04
Song Da 7.04 JSC
14.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại S74: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài S74 theo thời gian

344 ngày
-0,00%0,50%1,00%1,50%2,00%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 64.516 cổ phiếu S74, tương đương 1,00% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Khối ngoại tăng giảm sở hữu S74 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,00%1,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,00%1,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20261,00%1,00%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20251,00%1,00%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20221,00%1,00%■ 0,00 điểm %0

Sở hữu nước ngoài S74 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
9-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
8-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
7-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
6-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
5-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
4-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
3-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
2-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
1-20261,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
12-20251,00%■ 0,00 điểm %64.5160%-64.516
11-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
10-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
9-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
8-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
7-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
6-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
5-20251,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
3-20221,00%■ 0,00 điểm %64.51649%3.110.684
2-20221,00%—64.51649%3.110.684

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202664.51601,00%-64.516
1-10-202664.51601,00%-64.516
30-9-202664.51601,00%-64.516
29-9-202664.51601,00%-64.516
28-9-202664.51601,00%-64.516
25-9-202664.51601,00%-64.516
24-9-202664.51601,00%-64.516
23-9-202664.51601,00%-64.516
22-9-202664.51601,00%-64.516
21-9-202664.51601,00%-64.516
18-9-202664.51601,00%-64.516
17-9-202664.51601,00%-64.516
16-9-202664.51601,00%-64.516
15-9-202664.51601,00%-64.516
14-9-202664.51601,00%-64.516
11-9-202664.51601,00%-64.516
10-9-202664.51601,00%-64.516
9-9-202664.51601,00%-64.516
8-9-202664.51601,00%-64.516
7-9-202664.51601,00%-64.516
4-9-202664.51601,00%-64.516
3-9-202664.51601,00%-64.516
28-8-202664.51601,00%-64.516
27-8-202664.51601,00%-64.516
26-8-202664.51601,00%-64.516
25-8-202664.51601,00%-64.516
24-8-202664.51601,00%-64.516
21-8-202664.51601,00%-64.516
20-8-202664.51601,00%-64.516
19-8-202664.516—1,00%-64.516

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của S74