Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.075 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, AGM, AIG, ALT, AME · Xem bảng →
Logo S74
CTCP Sông Đà 7.04
Song Da 7.04 JSC
14.800
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S74 — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với S74

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S74 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-2-20228.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
22-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
21-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
18-2-20229.50000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
17-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
16-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
15-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
14-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
11-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
10-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
9-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
8-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
7-2-20229.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
28-1-20228.10000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
27-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
26-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
25-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
24-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
21-1-20227.90000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
20-1-20228.10000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
19-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
18-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
17-1-20228.20000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
14-1-202210.00000■ 00,00,0■ 0,031.106.840
13-1-202211.10000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
12-1-20229.70000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
11-1-202211.00000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
10-1-20227.90000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
7-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,03.110.680
6-1-20229.20000■ 00,00,0■ 0,03.110.680

Trang 40/145 · 6-1-2022 – 23-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-7-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S74, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của S74

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S74 (CTCP Sông Đà 7.04) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S74 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -64.516 cổ phiếu.