Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▲ +300 (▲ +0,53%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 108

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-12-201334.00000■ 00,00,0■ 0,02.039.065
17-12-201334.00000■ 00,00,0■ 0,02.039.065
16-12-201334.000100900▼ −8000,00,0▼ −0,02.039.065
13-12-201337.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.039.098
12-12-201337.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,02.039.098
11-12-201340.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.039.098
10-12-201345.00007▼ −70,00,0▼ −0,02.039.198
9-12-201345.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,02.039.198
6-12-201348.50000■ 00,00,0■ 0,02.039.498
5-12-201348.5001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.039.498
4-12-201346.80000■ 00,00,0■ 0,02.039.498
3-12-201346.80000■ 00,00,0■ 0,02.039.498
2-12-201346.8009000▲ +9000,00,0▲ +0,02.039.498
29-11-201344.000100100■ 00,00,0■ 0,02.040.398
28-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
27-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
26-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
25-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
22-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
21-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
20-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
19-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
18-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
15-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
14-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
13-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
12-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
11-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
8-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498
7-11-201340.00000■ 00,00,0■ 0,02.040.498

Trang 108/165 · 7-11-2013 – 18-12-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.