Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.800
▲ +300 (▲ +0,53%)

Khối ngoại mua bán SAF — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với SAF

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: -09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: -014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SAF từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
25-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
22-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
21-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
20-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
19-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
18-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
15-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
14-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
13-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
12-2-201953.20000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
11-2-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
1-2-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
31-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
30-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
29-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
28-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
25-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
24-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
23-1-201954.00000■ 00,00,0■ 0,03.593.959
22-1-201956.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,03.593.959
21-1-201954.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,03.594.059
18-1-201952.40000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
17-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
16-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
15-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
14-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
11-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
10-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459
9-1-201954.60000■ 00,00,0■ 0,03.594.459

Trang 65/165 · 9-1-2019 – 26-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SAF, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SAF

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu SAF (mua 0 tỉ đồng, bán 1 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.855.787 cổ phiếu.