Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SBS
CTCP Chứng khoán SBS
SBS Securities Joint Stock Company
3.900
▼ −100 (▼ −2,50%)

Khối ngoại mua bán SBS — trang 106

Mua bán ròng của khối ngoại với SBS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 12-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: -09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: -025-8-2026: -026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: -023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 122-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 01-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SBS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-2-20133.00000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
7-2-20133.10000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
6-2-20132.90000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
5-2-20132.80000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
4-2-20132.70000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
1-2-20132.60000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
31-1-20132.50000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
30-1-20132.40000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
29-1-20132.30000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
28-1-20132.40000■ 00,00,0■ 0,059.433.858
25-1-20132.50010.0000▲ +10.0000,00,0▲ +0,059.433.858
24-1-20132.40000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
23-1-20132.30000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
22-1-20132.40000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
21-1-20132.50000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
18-1-20132.40000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
17-1-20132.30000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
16-1-20132.20000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
15-1-20132.10000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
14-1-20132.00000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
11-1-20131.90000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
10-1-20131.80000■ 00,00,0■ 0,059.443.858
9-1-20131.7003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,059.443.858
8-1-20131.60000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
7-1-20131.50000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
4-1-20131.40000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
3-1-20131.30000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
2-1-20131.40000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
28-12-20121.30000■ 00,00,0■ 0,059.446.858
27-12-20121.20000■ 00,00,0■ 0,059.446.858

Trang 106/127 · 27-12-2012 – 8-2-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SBS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SBS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SBS (CTCP Chứng khoán SBS) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu SBS (mua 11 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 154.499.674 cổ phiếu.