Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SD4
CTCP Sông Đà 4
Song Da 4 JSC
3.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD4 — trang 102

Mua bán ròng của khối ngoại với SD4

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD4 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
29-8-20149.20000■ 00,00,0■ 0,04.948.902
28-8-20149.30000■ 00,00,0■ 0,04.948.902
27-8-20149.4003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,04.948.902
26-8-20149.70000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
25-8-20149.10000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
22-8-20149.10000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
21-8-20149.10000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
20-8-20149.20000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
19-8-20149.20000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
18-8-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
15-8-20148.90000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
14-8-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
13-8-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
12-8-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
11-8-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
8-8-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.951.902
7-8-20149.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,04.951.902
6-8-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
5-8-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
4-8-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
1-8-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
31-7-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
30-7-20148.90000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
29-7-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
28-7-20148.80000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
25-7-20149.50000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
24-7-20149.30000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
23-7-20149.30000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
22-7-20149.30000■ 00,00,0■ 0,04.952.102
21-7-20149.00000■ 00,00,0■ 0,04.952.102

Trang 102/153 · 21-7-2014 – 29-8-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-6-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD4, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SD4

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD4 (CTCP Sông Đà 4) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SD4 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.007.867 cổ phiếu.