Số liệu tới phiên4-11-2026
Logo SD4
CTCP Sông Đà 4
Song Da 4 JSC
3.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD4 — trang 69

Mua bán ròng của khối ngoại với SD4

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

18-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 04-11-2026: 0018-5-20264-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD4 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-8-20188.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
16-8-20188.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
15-8-20187.60000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
14-8-20187.60000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
13-8-20187.70000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
10-8-20187.60000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
9-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
8-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
7-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
6-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
3-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
2-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
1-8-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
31-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
30-7-20188.00000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
27-7-20188.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
26-7-20188.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
25-7-20188.10000■ 00,00,0■ 0,04.697.467
24-7-20188.4001.4000▲ +1.4000,00,0▲ +0,04.697.467
23-7-20188.4009000▲ +9000,00,0▲ +0,04.698.867
20-7-20188.4001.9000▲ +1.9000,00,0▲ +0,04.699.767
19-7-20188.40000■ 00,00,0■ 0,04.701.667
18-7-20188.40000■ 00,00,0■ 0,04.701.667
17-7-20188.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,04.701.667
16-7-20188.30000■ 00,00,0■ 0,04.702.167
13-7-20188.80016.0000▲ +16.0000,10,0▲ +0,14.702.167
12-7-20188.70000■ 00,00,0■ 0,04.718.167
11-7-20188.70012.6000▲ +12.6000,10,0▲ +0,14.718.167
10-7-20188.70000■ 00,00,0■ 0,04.730.767
9-7-20188.7003.6000▲ +3.6000,00,0▲ +0,04.730.767

Trang 69/153 · 9-7-2018 – 17-8-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-6-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD4, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SD4

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD4 (CTCP Sông Đà 4) theo từng phiên.

Phiên 4-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SD4 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 5.007.867 cổ phiếu.