Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 902 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, VGI · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 56

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-3-20204.80000■ 00,00,0■ 0,014.366.950
20-3-20205.10000■ 00,00,0■ 0,014.364.650
19-3-20205.2000100▼ −1000,00,0▼ −0,014.361.250
18-3-20205.00002.300▼ −2.3000,00,0▼ −0,014.361.250
17-3-20205.00003.400▼ −3.4000,00,0▼ −0,014.360.050
16-3-20204.90000■ 00,00,0■ 0,014.359.750
13-3-20205.10001.200▼ −1.2000,00,0▼ −0,014.359.750
12-3-20205.1000300▼ −3000,00,0▼ −0,014.359.650
11-3-20205.60000■ 00,00,0■ 0,014.359.650
10-3-20205.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,014.359.650
9-3-20205.40000■ 00,00,0■ 0,014.359.650
6-3-20205.70000■ 00,00,0■ 0,014.359.650
5-3-20205.7004000▲ +4000,00,0▲ +0,014.359.650
4-3-20205.90000■ 00,00,0■ 0,014.360.050
3-3-20205.70000■ 00,00,0■ 0,014.360.050
2-3-20205.80000■ 00,00,0■ 0,014.360.050
28-2-20205.80000■ 00,00,0■ 0,014.360.050
27-2-20205.60000■ 00,00,0■ 0,014.359.625
26-2-20205.70000■ 00,00,0■ 0,014.359.625
25-2-20205.9000425▼ −4250,00,0▼ −0,014.359.625
24-2-20205.60000■ 00,00,0■ 0,014.359.625
21-2-20205.70000■ 00,00,0■ 0,014.359.625
20-2-20205.70000■ 00,00,0■ 0,014.359.625
19-2-20205.8002.5000▲ +2.5000,00,0▲ +0,014.359.625
18-2-20205.80000■ 00,00,0■ 0,014.362.125
17-2-20205.90000■ 00,00,0■ 0,014.362.125
14-2-20205.80000■ 00,00,0■ 0,014.362.125
13-2-20205.90000■ 00,00,0■ 0,014.362.125
12-2-20205.90000■ 00,00,0■ 0,014.362.125
11-2-20205.90000■ 00,00,0■ 0,014.362.125

Trang 56/166 · 11-2-2020 – 23-3-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.109 cổ phiếu.