Số liệu tới phiên2-11-2026
Trong phiên 10:55:55
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.600
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:55:55

Khối ngoại mua bán SDT — trang 50

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-11-20204.000010.000▼ −10.0000,00,0▼ −0,018.818.370
24-11-20204.10005.100▼ −5.1000,00,0▼ −0,018.818.370
23-11-20204.1005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,018.813.470
20-11-20204.10000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
19-11-20204.20004.900▼ −4.9000,00,0▼ −0,018.812.270
18-11-20204.20006.200▼ −6.2000,00,0▼ −0,018.812.270
17-11-20203.90000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
16-11-20203.90000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
13-11-20203.80000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
12-11-20204.00000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
11-11-20204.00000■ 00,00,0■ 0,018.812.270
10-11-20204.1004000▲ +4000,00,0▲ +0,018.807.270
9-11-20204.10000■ 00,00,0■ 0,0188.041.660
6-11-20204.10005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,0187.991.660
5-11-20204.2005.0003.500▲ +1.5000,00,0▲ +0,0187.828.660
4-11-20204.10005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,0187.828.660
3-11-20204.100016.300▼ −16.3000,00,1▼ −0,1187.828.660
2-11-20204.00005.000▼ −5.0000,00,0▼ −0,0187.828.660
30-10-20204.00000■ 00,00,0■ 0,0187.828.660
29-10-20204.00000■ 00,00,0■ 0,018.782.866
28-10-20204.00000■ 00,00,0■ 0,018.782.866
27-10-20203.90000■ 00,00,0■ 0,018.782.866
26-10-20204.3005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,018.782.866
23-10-20204.30000■ 00,00,0■ 0,018.787.866
22-10-20204.30000■ 00,00,0■ 0,018.786.166
21-10-20204.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,018.786.166
20-10-20204.40001.700▼ −1.7000,00,0▼ −0,018.786.266
19-10-20204.30028.3000▲ +28.3000,10,0▲ +0,118.786.266
16-10-20204.60030.8000▲ +30.8000,10,0▲ +0,118.814.566
15-10-20204.60000■ 00,00,0■ 0,018.845.366

Trang 50/165 · 15-10-2020 – 25-11-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.