Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SDT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SDT theo thời gian

344 ngày
0,51%0,88%1,26%1,63%2,01%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 261.694 cổ phiếu SDT, tương đương 0,61% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,91% (22-8-2025), thấp nhất 0,61% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SDT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,61%0,61%▼ −0,00 điểm %-1
1 tháng28-8-20260,61%0,61%▼ −0,00 điểm %-1
3 tháng3-7-20260,61%0,61%▼ −0,00 điểm %-1
1 năm2-10-20251,81%0,61%▼ −1,20 điểm %-513.499
3 năm8-3-20221,34%0,61%▼ −0,73 điểm %-310.320

Sở hữu nước ngoài SDT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,61%▼ −0,00 điểm %261.6940%-261.694
9-20260,61%■ 0,00 điểm %261.6950%-261.695
8-20260,61%■ 0,00 điểm %261.6950%-261.695
7-20260,61%■ 0,00 điểm %261.69549%20.677.137
6-20260,61%▼ −0,01 điểm %261.69549%20.677.137
5-20260,62%▼ −0,01 điểm %266.09549%20.672.737
4-20260,63%▼ −0,00 điểm %269.09549%20.669.737
3-20260,63%▼ −0,01 điểm %269.89549%20.668.937
2-20260,64%▼ −0,05 điểm %272.89549%20.665.937
1-20260,69%▼ −0,52 điểm %294.42949%20.644.403
12-20251,20%▼ −0,33 điểm %514.74349%20.424.089
11-20251,53%▼ −0,23 điểm %654.42949%20.284.403
10-20251,76%▼ −0,05 điểm %752.43349%20.186.399
9-20251,81%▼ −0,08 điểm %775.19349%20.163.639
8-20251,90%▲ +0,07 điểm %810.89449%20.127.938
7-20251,83%▼ −0,02 điểm %782.69449%20.156.138
6-20251,85%▼ −0,02 điểm %792.09449%20.146.738
5-20251,88%▲ +0,54 điểm %801.75449%20.137.078
3-20221,34%■ 0,00 điểm %572.01449%20.366.818
2-20221,34%—572.01449%20.366.818

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026261.694−10,61%-261.694
1-10-2026261.69500,61%-261.695
30-9-2026261.69500,61%-261.695
29-9-2026261.69500,61%-261.695
28-9-2026261.69500,61%-261.695
25-9-2026261.69500,61%-261.695
24-9-2026261.69500,61%-261.695
23-9-2026261.69500,61%-261.695
22-9-2026261.69500,61%-261.695
21-9-2026261.69500,61%-261.695
18-9-2026261.69500,61%-261.695
17-9-2026261.69500,61%-261.695
16-9-2026261.69500,61%-261.695
15-9-2026261.69500,61%-261.695
14-9-2026261.69500,61%-261.695
11-9-2026261.69500,61%-261.695
10-9-2026261.69500,61%-261.695
9-9-2026261.69500,61%-261.695
8-9-2026261.69500,61%-261.695
7-9-2026261.69500,61%-261.695
4-9-2026261.69500,61%-261.695
3-9-2026261.69500,61%-261.695
28-8-2026261.69500,61%-261.695
27-8-2026261.69500,61%-261.695
26-8-2026261.69500,61%-261.695
25-8-2026261.69500,61%-261.695
24-8-2026261.69500,61%-261.695
21-8-2026261.69500,61%-261.695
20-8-2026261.69500,61%-261.695
19-8-2026261.695—0,61%-261.695

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SDT