Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 486 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.700
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SDT

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0-05-5-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.681
21-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.681
20-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.681
19-10-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-260.681
16-10-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
15-10-20263.60000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
14-10-20263.50000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
13-10-20263.50000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
12-10-20263.60000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
9-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
8-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
7-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
6-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-260.694
5-10-20263.70000■ 00,00,0■ 0,0-261.194
2-10-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.694
1-10-20263.8000500▼ −5000,00,0▼ −0,0-261.695
30-9-20263.8000500▼ −5000,00,0▼ −0,0-261.695
29-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
28-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
25-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
24-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
23-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
22-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
21-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
18-9-20263.90000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
17-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
16-9-20263.90000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
15-9-20263.90000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
14-9-20263.90000■ 00,00,0■ 0,0-261.695
11-9-20263.80000■ 00,00,0■ 0,0-261.695

Trang 1/165 · 11-9-2026 – 22-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.