Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SDT — trang 53

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-7-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
21-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
20-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
17-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
16-7-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
15-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.145.866
14-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
13-7-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
10-7-20203.40001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,017.144.766
9-7-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
8-7-20203.10000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
7-7-20203.20000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
6-7-20203.20000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
3-7-20203.50000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
2-7-20203.50000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
1-7-20203.50000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
30-6-20203.50000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
29-6-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
26-6-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
25-6-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.144.766
24-6-20203.3004.5000▲ +4.5000,00,0▲ +0,017.144.766
23-6-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.149.266
22-6-20203.6005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,017.149.266
19-6-20203.60000■ 00,00,0■ 0,017.154.266
18-6-20203.40000■ 00,00,0■ 0,017.154.266
17-6-20203.30000■ 00,00,0■ 0,017.154.266
16-6-20203.50000■ 00,00,0■ 0,017.154.266
15-6-20203.70000■ 00,00,0■ 0,017.154.266
12-6-20204.1002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,017.154.266
11-6-20204.10000■ 00,00,0■ 0,017.156.266

Trang 53/165 · 11-6-2020 – 22-7-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.