Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SDT
CTCP Sông Đà 10
Song Da No 10 JSC
3.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SDT — trang 55

Mua bán ròng của khối ngoại với SDT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-4-20203.00000■ 00,00,0■ 0,017.449.166
24-4-20202.90051.1000▲ +51.1000,10,0▲ +0,117.449.166
23-4-20202.90045.400100▲ +45.3000,10,0▲ +0,117.500.266
22-4-20202.80035.0000▲ +35.0000,10,0▲ +0,117.545.666
21-4-20202.8006.8000▲ +6.8000,00,0▲ +0,017.580.666
20-4-20202.80000■ 00,00,0■ 0,017.587.466
17-4-20202.8002.8000▲ +2.8000,00,0▲ +0,017.587.466
16-4-20202.70000■ 00,00,0■ 0,017.590.266
15-4-20202.70035.0000▲ +35.0000,10,0▲ +0,117.590.266
14-4-20202.6004.4000▲ +4.4000,00,0▲ +0,017.625.266
13-4-20203.00030.0000▲ +30.0000,10,0▲ +0,117.629.666
10-4-20203.00010.0000▲ +10.0000,00,0▲ +0,017.659.666
9-4-20202.90011.6000▲ +11.6000,00,0▲ +0,017.669.666
8-4-20202.90020.0000▲ +20.0000,10,0▲ +0,117.681.266
7-4-20202.9004.2000▲ +4.2000,00,0▲ +0,017.701.266
6-4-20202.90000■ 00,00,0■ 0,017.705.366
3-4-20202.90000■ 00,00,0■ 0,017.705.366
1-4-20202.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,017.705.366
31-3-20202.80000■ 00,00,0■ 0,017.705.366
30-3-20202.80011.9000▲ +11.9000,00,0▲ +0,017.705.366
27-3-20202.80039.4000▲ +39.4000,10,0▲ +0,117.717.266
26-3-20202.90056.9000▲ +56.9000,20,0▲ +0,217.756.666
25-3-20202.80014.5000▲ +14.5000,00,0▲ +0,017.813.566
24-3-20202.80038.3000▲ +38.3000,10,0▲ +0,117.828.066
23-3-20202.80026.9000▲ +26.9000,10,0▲ +0,117.866.266
20-3-20202.90000■ 00,00,0■ 0,017.893.166
19-3-20202.9001.600100▲ +1.5000,00,0▲ +0,017.893.166
18-3-20202.90083.0000▲ +83.0000,20,0▲ +0,217.894.766
17-3-20202.80029.9000▲ +29.9000,10,0▲ +0,117.977.566
16-3-20202.80000■ 00,00,0■ 0,018.007.166

Trang 55/165 · 16-3-2020 – 27-4-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDT, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDT (CTCP Sông Đà 10) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu SDT (mua 0 tỉ đồng, bán 2 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -260.681 cổ phiếu.