Khối ngoại mua bán SED
Mua bán ròng của khối ngoại với SED
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch SED từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 16.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -538.899 |
| 22-10-2026 | 16.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -538.899 |
| 21-10-2026 | 16.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -538.899 |
| 20-10-2026 | 15.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -538.899 |
| 19-10-2026 | 14.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -538.899 |
| 16-10-2026 | 14.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 15-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 14-10-2026 | 15.000 | 0 | 1.500 | ▼ −1.500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | -540.399 |
| 13-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 12-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 9-10-2026 | 14.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 8-10-2026 | 14.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 7-10-2026 | 14.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 6-10-2026 | 14.900 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 5-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 2-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 1-10-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 30-9-2026 | 15.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 29-9-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 28-9-2026 | 15.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 25-9-2026 | 15.400 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 24-9-2026 | 15.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 23-9-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 22-9-2026 | 15.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 21-9-2026 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 18-9-2026 | 15.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 17-9-2026 | 15.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 16-9-2026 | 15.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 15-9-2026 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
| 14-9-2026 | 15.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | -540.399 |
Trang 1/143 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 19-8-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SED, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của SED
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SED (CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SED (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -538.899 cổ phiếu.
