Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SED
CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam
Phuong Nam Education Investment and Development JSC
15.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SED: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SED theo thời gian

344 ngày
5,17%6,02%6,88%7,74%8,60%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 540.399 cổ phiếu SED, tương đương 5,40% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,36% (15-2-2022), thấp nhất 5,40% (20-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SED theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20265,40%5,40%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20265,40%5,40%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20265,40%5,40%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20255,42%5,40%▼ −0,02 điểm %-1.700
3 năm8-3-20228,34%5,40%▼ −2,94 điểm %-233.110

Sở hữu nước ngoài SED cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
9-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
8-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
7-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
6-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
5-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
4-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
3-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
2-20265,40%■ 0,00 điểm %540.3990%-540.399
1-20265,40%▼ −0,01 điểm %540.3990%-540.399
12-20255,41%▼ −0,01 điểm %541.1990%-541.199
11-20255,42%■ 0,00 điểm %542.0990%-542.099
10-20255,42%■ 0,00 điểm %542.0990%-542.099
9-20255,42%■ 0,00 điểm %542.0990%-542.099
8-20255,42%■ 0,00 điểm %542.0990%-542.099
7-20255,42%▼ −0,02 điểm %542.0990%-542.099
6-20255,44%■ 0,00 điểm %543.5990%-543.599
5-20255,44%▼ −2,91 điểm %543.5990%-543.599
3-20228,34%▼ −0,02 điểm %773.5090%-773.509
2-20228,36%—775.2090%-775.209

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026540.39905,40%-540.399
1-10-2026540.39905,40%-540.399
30-9-2026540.39905,40%-540.399
29-9-2026540.39905,40%-540.399
28-9-2026540.39905,40%-540.399
25-9-2026540.39905,40%-540.399
24-9-2026540.39905,40%-540.399
23-9-2026540.39905,40%-540.399
22-9-2026540.39905,40%-540.399
21-9-2026540.39905,40%-540.399
18-9-2026540.39905,40%-540.399
17-9-2026540.39905,40%-540.399
16-9-2026540.39905,40%-540.399
15-9-2026540.39905,40%-540.399
14-9-2026540.39905,40%-540.399
11-9-2026540.39905,40%-540.399
10-9-2026540.39905,40%-540.399
9-9-2026540.39905,40%-540.399
8-9-2026540.39905,40%-540.399
7-9-2026540.39905,40%-540.399
4-9-2026540.39905,40%-540.399
3-9-2026540.39905,40%-540.399
28-8-2026540.39905,40%-540.399
27-8-2026540.39905,40%-540.399
26-8-2026540.39905,40%-540.399
25-8-2026540.39905,40%-540.399
24-8-2026540.39905,40%-540.399
21-8-2026540.39905,40%-540.399
20-8-2026540.39905,40%-540.399
19-8-2026540.399—5,40%-540.399

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SED