Số liệu tới phiên26-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 598 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ART, BMV, BRR, CDO, CPA · Xem bảng →
Logo SGS
CTCP Vận tải Biển Sài Gòn
Saigon Shipping Joint Stock Company
13.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SGS — trang 17

Mua bán ròng của khối ngoại với SGS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: -018-6-2026: -019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 0-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SGS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
18-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
15-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
14-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
13-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
12-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
11-11-202418.10000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
8-11-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
7-11-202417.70000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
6-11-202417.70000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
5-11-202417.70000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
4-11-202417.70000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
1-11-202417.90000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
31-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
30-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
29-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
28-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
25-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
24-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.013.750
23-10-202417.90013.0000▲ +13.0000,20,0▲ +0,27.013.750
22-10-202418.00000■ 00,00,0■ 0,07.026.650
21-10-202418.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,07.026.650
18-10-202417.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.026.750
17-10-202420.00000■ 00,00,0■ 0,07.026.650
16-10-202417.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.026.650
15-10-202421.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.026.550
14-10-202420.50000■ 00,00,0■ 0,07.026.550
11-10-202418.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.026.450
10-10-202419.10000■ 00,00,0■ 0,07.026.450
9-10-202416.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,07.026.450
8-10-202418.70000■ 00,00,0■ 0,07.026.350

Trang 17/132 · 8-10-2024 – 18-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SGS, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SGS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SGS (CTCP Vận tải Biển Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SGS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.500 cổ phiếu.