Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo SJD
CTCP Thủy Điện Cần Đơn
Can Don Hydro Power Joint Stock Company
14.150
▼ −150 (▼ −1,05%)

Khối ngoại mua bán SJD — trang 124

Mua bán ròng của khối ngoại với SJD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -118-9-2026: -121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -228-10-2026: -029-10-2026: -00-212-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-1-20129.70000■ 00,00,0■ 0,06.087.843
9-1-20129.60000■ 00,00,0■ 0,06.087.843
6-1-20129.50000■ 00,00,0■ 0,06.087.843
5-1-20129.60000■ 00,00,0■ 0,06.087.843
4-1-20129.50000■ 00,00,0■ 0,06.087.843
3-1-20129.5001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,06.087.843
30-12-20119.70000■ 00,00,0■ 0,06.087.860
29-12-20119.50000■ 00,00,0■ 0,06.088.843
28-12-20119.30000■ 00,00,0■ 0,06.088.843
27-12-20119.20000■ 00,00,0■ 0,06.088.843
26-12-20119.30000■ 00,00,0■ 0,06.088.843
23-12-20119.5003000▲ +3000,00,0▲ +0,06.088.843
22-12-20119.50000■ 00,00,0■ 0,06.089.143
21-12-20119.50000■ 00,00,0■ 0,06.089.143
20-12-20119.400010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,16.089.143
19-12-20119.50000■ 00,00,0■ 0,06.079.143
16-12-20119.30000■ 00,00,0■ 0,06.079.143
15-12-20119.20001.040▼ −1.0400,00,0▼ −0,06.079.143
14-12-20119.20000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
13-12-20119.20000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
12-12-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
9-12-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
8-12-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
7-12-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.078.103
6-12-20119.2001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,06.078.103
5-12-20119.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,06.079.103
2-12-20119.20000■ 00,00,0■ 0,06.081.103
1-12-20119.20000■ 00,00,0■ 0,06.081.103
30-11-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.081.103
29-11-20119.10000■ 00,00,0■ 0,06.081.103

Trang 124/165 · 29-11-2011 – 10-1-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJD, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SJD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJD (CTCP Thủy Điện Cần Đơn) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 16 tỉ đồng cổ phiếu SJD (mua 14 tỉ đồng, bán 31 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 30.373.444 cổ phiếu.