Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo SJD
CTCP Thủy Điện Cần Đơn
Can Don Hydro Power Joint Stock Company
13.950
▲ +100 (▲ +0,72%)

Khối ngoại mua bán SJD — trang 147

Mua bán ròng của khối ngoại với SJD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -118-9-2026: -121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: -00-16-5-202623-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
3-4-200914.80000■ 00,00,0■ 0,04.986.325
2-4-200914.10000■ 00,00,0■ 0,04.986.325
1-4-200913.70000■ 00,00,0■ 0,04.976.505
31-3-200913.40000■ 00,00,0■ 0,04.986.325
30-3-200913.40000■ 00,00,0■ 0,04.986.325
27-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.986.325
26-3-200913.5002500▲ +2500,00,0▲ +0,04.986.325
25-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.976.755
24-3-200913.70000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
23-3-200913.60000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
20-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
19-3-200913.60000■ 00,00,0■ 0,04.976.755
18-3-200913.90000■ 00,00,0■ 0,04.976.755
17-3-200914.00000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
16-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
13-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
12-3-200913.40000■ 00,00,0■ 0,04.976.755
11-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.986.575
10-3-200913.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.986.575
9-3-200913.30000■ 00,00,0■ 0,04.986.675
6-3-200913.300012.500▼ −12.5000,00,2▼ −0,24.986.675
5-3-200913.30000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
4-3-200913.30000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
3-3-200913.10000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
2-3-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
27-2-200913.40000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
26-2-200913.40000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
25-2-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
24-2-200913.20000■ 00,00,0■ 0,04.974.175
23-2-200913.20000■ 00,00,0■ 0,04.974.175

Trang 147/165 · 23-2-2009 – 3-4-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJD, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SJD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJD (CTCP Thủy Điện Cần Đơn) theo từng phiên.

Phiên 23-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 13 tỉ đồng cổ phiếu SJD (mua 15 tỉ đồng, bán 29 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 30.327.144 cổ phiếu.