Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo SJD
CTCP Thủy Điện Cần Đơn
Can Don Hydro Power Joint Stock Company
13.900
▼ −50 (▼ −0,36%)

Khối ngoại mua bán SJD — trang 146

Mua bán ròng của khối ngoại với SJD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -118-9-2026: -121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 00-17-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-5-200917.20004.000▼ −4.0000,00,1▼ −0,14.984.975
20-5-200916.40005.000▼ −5.0000,00,1▼ −0,14.980.975
19-5-200915.7004.0002.000▲ +2.0000,10,0▲ +0,04.975.975
18-5-200915.0004.4500▲ +4.4500,10,0▲ +0,14.977.975
15-5-200914.8006.0001.000▲ +5.0000,10,0▲ +0,14.982.425
14-5-200914.30000■ 00,00,0■ 0,04.987.425
13-5-200914.00000■ 00,00,0■ 0,04.987.425
12-5-200914.20000■ 00,00,0■ 0,04.987.425
11-5-200914.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,04.987.425
8-5-200914.10000■ 00,00,0■ 0,04.988.425
7-5-200914.30000■ 00,00,0■ 0,04.988.425
6-5-200914.100200▲ +200,00,0▲ +0,04.988.425
5-5-200914.6000950▼ −9500,00,0▼ −0,04.988.445
4-5-200914.10000■ 00,00,0■ 0,04.987.495
29-4-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.987.495
28-4-200913.60000■ 00,00,0■ 0,04.987.495
27-4-200913.500500▲ +500,00,0▲ +0,04.987.495
24-4-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.987.545
23-4-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.987.545
22-4-200913.70000■ 00,00,0■ 0,04.987.545
21-4-200913.50000■ 00,00,0■ 0,04.987.545
20-4-200913.5004500▲ +4500,00,0▲ +0,04.987.545
17-4-200914.1007002.300▼ −1.6000,00,0▼ −0,04.987.995
16-4-200914.70000■ 00,00,0■ 0,04.986.395
15-4-200914.6000570▼ −5700,00,0▼ −0,04.986.395
14-4-200915.1000500▼ −5000,00,0▼ −0,04.985.825
13-4-200915.20000■ 00,00,0■ 0,04.985.325
10-4-200914.70000■ 00,00,0■ 0,04.985.325
9-4-200914.40000■ 00,00,0■ 0,04.985.325
8-4-200914.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,04.985.325

Trang 146/165 · 8-4-2009 – 21-5-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJD, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SJD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJD (CTCP Thủy Điện Cần Đơn) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 14 tỉ đồng cổ phiếu SJD (mua 15 tỉ đồng, bán 29 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 30.347.444 cổ phiếu.