Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SPC
Các đợt chi trả cổ tức SPC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 29-9-2023 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3/2022 | 20-10-2023 |
| 31-8-2023 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | đợt 2/2022 | 22-9-2023 |
| 20-7-2023 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | đợt 1/2022 | 14-8-2023 |
| 30-9-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2021 | 26-10-2022 |
| 22-7-2022 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | đợt 1/2021 | 22-8-2022 |
| 25-11-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2020 | 20-12-2021 |
| 8-3-2021 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | 29-3-2021 |
| 14-10-2020 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2019 | 30-10-2020 |
| 13-3-2020 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | 13-4-2020 |
| 13-9-2019 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2018 | |
| 21-3-2019 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2018 | 22-4-2019 |
| 27-7-2018 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2017 | |
| 15-12-2017 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2017 | 8-1-2018 |
| 24-5-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2016 | 5-6-2017 |
| 14-3-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2016 | 27-3-2017 |
| 19-7-2016 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2015 | 15-8-2016 |
| 17-3-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 30-3-2016 |
| 26-6-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2014 | |
| 25-3-2015 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 26-6-2014 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2013 | |
| 26-3-2014 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 6-6-2013 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2012 | |
| 27-3-2013 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 | |
| 1-8-2012 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | năm 2011 | |
| 6-4-2012 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2011 |
Cổ tức SPC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2024 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2023 | 1.700 | 0% | 13,28% | 0,0% |
| 2022 | 1.700 | 0% | 10,43% | 74,5% |
| 2021 | 1.700 | 0% | 6,46% | 77,2% |
| 2020 | 1.700 | 0% | 8,95% | 49,2% |
| 2019 | 1.700 | 0% | 7,42% | 46,2% |
| 2018 | 1.000 | 0% | 6,21% | 26,4% |
| 2017 | 2.200 | 0% | 11,34% | 61,9% |
| 2016 | 1.500 | 0% | 8,33% | 51,2% |
| 2015 | 1.000 | 0% | 6,17% | 37,6% |
| 2014 | 800 | 0% | 5,67% | 39,1% |
| 2013 | 700 | 0% | 6,48% | 36,9% |
| 2012 | 700 | 0% | 4,55% | 53,0% |
| 2011 | 1.300 | 0% | 6,10% | 54,1% |
| 2010 | 1.600 | 0% | 8,29% | 114,2% |
Dữ liệu khác của SPC
Giá lịch sử SPCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SPCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SPCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SPCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SPCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SPCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SPCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SPCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SPCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SPCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SPCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SPCBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SPCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn (mã SPC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2023, 1.700 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 13,28%.
Trong 17 năm có dữ liệu, SPC trả cổ tức tiền mặt ở 14 năm, gần nhất là 2023 và xa nhất là 2010.
