Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
15.000
▼ −50 (▼ −0,33%)

Chỉ số tài chính SSB: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính SSB hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q3/2026

Chỉ sốGiá trịTrung vị ngànhCách tính
P/E15,8 lần7,3 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B1,19 lần1,13 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)950 đ2.641 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)12.613 đ14.947 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ7,8%16,9%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản0,8%1,5%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lãi ròng (NIM)2,42%2,82%Thu nhập lãi thuần 4 quý gần nhất ÷ tài sản sinh lãi bình quân đầu và cuối kỳ (tiền gửi NHNN, tiền gửi và cho vay tổ chức tín dụng khác, chứng khoán kinh doanh, cho vay khách hàng, chứng khoán đầu tư).
Chi phí trên thu nhập (CIR)40,9%32,6%Chi phí hoạt động ÷ tổng thu nhập hoạt động, 4 quý gần nhất.
Cho vay khách hàng trên tiền gửi khách hàng131,5%110,4%Dư nợ cho vay khách hàng ÷ tiền gửi của khách hàng cuối quý (không phải tỉ lệ LDR theo cách tính của Ngân hàng Nhà nước).

Trung vị ngành: giá trị ở giữa của các mã cùng ngành Ngân hàng (phân ngành HOSE) có chỉ số đó.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng SSB theo quý

Đơn vị: đ

Q4/2021: 870Q1/2022: 1.010Q2/2022: 1.150Q3/2022: 1.184Q4/2022: 1.238Q1/2023: 1.168Q2/2023: 1.025Q3/2023: 1.000Q4/2023: 1.094Q1/2024: 1.192Q2/2024: 1.372Q3/2024: 1.397Q4/2024: 1.410Q1/2025: 2.079Q2/2025: 2.005Q3/2025: 1.935Q4/2025: 1.608Q1/2026: 912Q2/2026: 871Q3/2026: 9502.079Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E SSB theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 24,8Q1/2022: 19,2Q2/2022: 16,7Q3/2022: 15,7Q4/2022: 16,1Q1/2023: 16,4Q2/2023: 19,3Q3/2023: 18,3Q4/2023: 16,0Q1/2024: 13,5Q2/2024: 11,1Q3/2024: 10,1Q4/2024: 9,9Q1/2025: 7,8Q2/2025: 7,5Q3/2025: 8,3Q4/2025: 9,0Q1/2026: 15,4Q2/2026: 18,6Q3/2026: 19,224,8Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B SSB theo quý

Đơn vị: lần

Q4/2021: 3,61Q1/2022: 2,80Q2/2022: 2,66Q3/2022: 2,46Q4/2022: 2,56Q1/2023: 2,37Q2/2023: 2,39Q3/2023: 2,14Q4/2023: 1,97Q1/2024: 1,75Q2/2024: 1,58Q3/2024: 1,43Q4/2024: 1,36Q1/2025: 1,44Q2/2025: 1,31Q3/2025: 1,36Q4/2025: 1,23Q1/2026: 1,16Q2/2026: 1,32Q3/2026: 1,453,61Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SSB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 16,1Q1/2022: 16,8Q2/2022: 18,8Q3/2022: 18,7Q4/2022: 18,1Q1/2023: 15,5Q2/2023: 13,3Q3/2023: 12,6Q4/2023: 13,0Q1/2024: 13,7Q2/2024: 15,4Q3/2024: 15,2Q4/2024: 14,8Q1/2025: 20,3Q2/2025: 19,0Q3/2025: 17,9Q4/2025: 14,6Q1/2026: 7,8Q2/2026: 7,3Q3/2026: 7,820,3Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lãi ròng (NIM) SSB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 2,75Q1/2022: 2,83Q2/2022: 3,02Q3/2022: 3,14Q4/2022: 3,29Q1/2023: 3,17Q2/2023: 3,09Q3/2023: 3,02Q4/2023: 3,01Q1/2024: 2,99Q2/2024: 3,44Q3/2024: 3,80Q4/2024: 3,48Q1/2025: 3,56Q2/2025: 3,18Q3/2025: 2,97Q4/2025: 2,74Q1/2026: 2,69Q2/2026: 2,40Q3/2026: 2,423,80Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Thu nhập lãi thuần 4 quý gần nhất ÷ tài sản sinh lãi bình quân đầu và cuối kỳ (tiền gửi NHNN, tiền gửi và cho vay tổ chức tín dụng khác, chứng khoán kinh doanh, cho vay khách hàng, chứng khoán đầu tư).

Chi phí trên thu nhập (CIR) SSB theo quý

Đơn vị: %

Q4/2021: 36,0Q1/2022: 32,8Q2/2022: 31,9Q3/2022: 34,0Q4/2022: 35,3Q1/2023: 37,3Q2/2023: 40,3Q3/2023: 39,8Q4/2023: 38,3Q1/2024: 37,4Q2/2024: 33,7Q3/2024: 33,5Q4/2024: 33,3Q1/2025: 27,4Q2/2025: 29,1Q3/2025: 29,2Q4/2025: 33,0Q1/2026: 40,7Q2/2026: 41,1Q3/2026: 40,941,1Q4/2021Q3/2026

Tại cuối mỗi quý: Chi phí hoạt động ÷ tổng thu nhập hoạt động, 4 quý gần nhất.

Chỉ số SSB theo từng quý

32 quý gần nhất

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của SSB

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 3-2026, SSB có P/E 15,8 lần, P/B 1,19 lần, ROE 7,8%, ROA 0,8%.

P/E của SSB cao hơn trung vị ngành Ngân hàng (7,3 lần) 117%.

Trong 20 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của SSB dao động từ 7,5 đến 24,8 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.