Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
16.050
▼ −200 (▼ −1,23%)

Lưu chuyển tiền tệ SSB

Lưu chuyển tiền tệ SSB theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2011 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2013Năm 2011
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được23.991,121.453,818.993,714.235,312.723,111.477,89.665,98.343,26.976,25.574,95.608,16.409,2
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-13.776,3-11.571,4-12.604,1-7.392,0-6.735,6-7.588,3-7.060,7-5.353,4-4.788,5-3.769,4-4.797,9-6.674,2
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được671,51.109,01.306,51.366,91.145,3356,0335,0189,564,046,927,555,9
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)687,3973,3919,71.038,3516,0384,5399,7271,9158,221,016,4-191,7
  - Thu nhập khác11,716,8107,699,1107,1722,11.520,83,40,91,77,54,3
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro136,1592,483,193,8102,743,913,517,10,20,5——
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-4.018,7-3.990,8-3.479,8-3.310,3-2.474,3-2.099,7-1.959,3-1.551,7-1.210,1-957,6-473,7-526,5
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-1.331,1-966,5-794,4-877,9-566,0-361,8-234,7-75,0-47,1-28,2-8,0-191,3
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động6.371,57.616,74.532,35.253,24.818,42.934,52.680,11.845,11.153,8889,7380,0-1.114,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác2.144,3566,3715,43.751,0-7.257,01.164,71.498,5-701,52.397,8-1.794,515.385,4-12.147,7
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-10.243,7-4.112,6-10.085,417.303,34.969,3-12.929,45.207,8-1.838,2-7.241,4-3.384,4-6.120,72.608,9
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác0,0196,492,2-32,8192,4-111,2-103,60,0-10,9———
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-32.007,6-29.602,8-25.795,9-26.367,8-18.718,9-10.255,4-12.920,0-12.576,4-11.514,6-15.875,8-5.213,1871,1
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-2.095,8-1.936,0-655,3-523,3-564,5-698,5-2.847,3-202,9-49,0—-32,4-62,9
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động113,05.093,6-2.122,0-2.778,8-1.306,33,3216,9321,098,1169,226,2-2.006,0
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN18.754,9-474,2-1.300,11.665,91.967,1-32,9-7.043,66.971,4-37,4166,7-1.348,0-4.278,5
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD24.503,018.605,66.978,41.353,615.849,311.047,02.220,9-3.352,711.822,52.706,02.391,932.368,8
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng23.487,223.480,229.292,75.762,6-3.492,017.549,311.382,84.303,17.908,715.112,44.736,69.562,9
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá-466,113.604,1-4.658,52.451,411.988,5-8.614,47.574,24.377,0828,0—-800,08.300,0
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro0,0———0,00,00,0-0,4—-15,6-9,833,1
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-43,2———0,00,00,081,1-65,851,5-1,1-37,1
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động-94,2-86,9-75,426,8123,863,1-88,2-380,9242,2-52,5220,3-0,3
    - Chi từ các quỹ của TCTD0,0———0,00,00,00,01,4—-7,1-131,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh30.423,232.950,5-3.081,57.865,18.570,0120,07.778,3-1.154,35.533,4-2.027,39.608,333.966,2
  - Tiền giảm do bán công ty con0,00,0———0,00,00,0——0,0—
  - Mua sắm TSCĐ-315,0-236,9-310,1-296,2-114,0-177,5-53,3-31,0-97,5-48,9-252,4-177,8
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ11,30,40,0—0,00,50,00,00,00,30,0—
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ0,0————0,00,00,0——0,0—
  - Mua sắm bất động sản đầu tư0,0—0,0-0,0-7,1-4,9-8,7-9,9-21,3-19,00,0-55,4
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư63,78,45,36,7182,04,36,726,663,444,80,0—
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư0,0————0,00,00,0——0,4—
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác0,0————0,00,0-688,5——0,0-128,3
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác4.300,0——24,140,917,1142,01,14,2—36,5—
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn13,71,414,47,93,74,39,52,02,03,05,910,4
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư4.073,7-226,6-290,4-257,5105,5-156,196,1-699,7-49,2-19,8-209,2-351,1
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu100,0—504,03.610,72.405,61.406,81.681,01.642,6————
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0————0,00,00,0————
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác0,0————0,00,00,0————
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia0,0————0,00,00,0———-168,4
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ0,0————0,00,00,0————
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ0,0————0,00,00,0————
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính100,0—504,03.610,72.405,61.406,81.681,01.642,6———-168,4
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ34.596,932.723,9-2.867,911.218,211.081,11.370,79.555,5-211,45.484,2-2.047,19.399,133.446,7
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ82.183,149.459,252.327,141.108,930.027,828.657,119.101,619.313,013.828,815.876,05.100,88.407,8
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,0———0,00,00,00,0————
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ116.780,082.183,149.459,252.327,141.108,930.027,828.657,119.101,619.313,013.828,814.499,941.854,5

Lưu chuyển tiền tệ SSB theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
  - Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được6.852,64.623,37.895,16.295,85.198,34.601,86.139,75.276,95.851,24.186,16.207,73.839,15.532,33.414,65.116,03.278,13.690,22.151,04.887,11.950,53.760,42.125,13.794,02.546,32.824,72.312,83.356,11.826,23.041,01.442,62.783,42.169,71.844,71.367,7
  - Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả-6.327,9-4.194,8-4.613,1-3.841,0-2.431,2-2.891,0-2.430,8-3.069,8-2.661,6-3.409,2-3.634,9-2.867,9-3.516,7-2.584,6-2.483,0-1.940,5-1.269,0-1.699,6-1.481,4-1.658,5-1.938,6-1.657,1-1.788,4-1.890,7-2.173,8-1.735,4-1.727,6-1.671,9-1.881,8-1.779,5-1.830,4-1.261,9-987,4-1.273,7
  - Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được201,9197,3128,6197,4172,0173,5530,7246,8191,0140,5433,3358,0246,3118,7277,4326,1489,7273,8333,6343,2345,5123,067,0138,392,957,849,4136,4102,746,591,548,426,023,5
  - Chênh lệch số tiền thực thu/ thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)-93,8228,024,575,638,3548,9-299,3103,7363,7805,2147,6342,9125,1304,169,1122,6454,2392,4141,1109,7104,7160,4139,774,953,9116,0295,946,478,8-21,440,7254,6108,945,7
  - Thu nhập khác2,80,26,81,1-6,910,7527,8-3,0-5,8-2,33,511,569,423,234,028,226,110,921,421,536,827,4190,1210,2174,3147,41.512,52,90,15,31,30,81,10,3
  - Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro140,551,964,532,213,426,033,732,713,512,538,111,319,614,135,916,26,035,742,626,312,021,99,418,04,711,83,510,0—0,09,85,61,70,0
  - Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ-991,9-887,5-1.109,1-837,2-1.087,6-984,8-1.103,9-1.095,2-914,9-876,9-1.004,7-851,3-820,8-803,0-961,0-862,9-848,3-638,1-719,0-570,2-617,8-567,3-561,8-526,6-511,9-499,5-589,7-467,3-461,5-440,7-415,0-367,9-401,5-367,3
  - Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ-101,5-826,3-208,5-201,5-122,8-798,3-200,0-78,1-132,9-555,4-32,0-177,5-173,3-411,6-410,7-1,5-195,0-270,7-310,4-0,5-81,0-176,1-140,7-51,3-0,3-169,4-87,3-3,8-32,2-111,4-11,5-13,7-2,2-47,6
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động-317,3-807,92.188,71.722,51.773,5686,73.198,01.414,02.704,3300,42.158,5666,21.481,975,51.677,6966,32.353,8255,52.915,0222,21.622,057,11.709,3519,2464,6241,42.812,9-121,2847,0-858,6669,8835,4591,2-251,4
    - (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác-171,0-126,0660,01.557,6-147,674,3728,41.465,1824,4-2.451,71.542,5-1.178,02.156,5-1.805,6-1.069,81.902,2-233,23.151,8-5.516,3-986,81.446,7-2.200,6-100,0104,2337,1823,3-905,3371,4-620,82.653,3-941,01.652,0-1.226,2-186,3
    - (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán-2.210,54.193,6-902,2-2.203,8-5.280,1-1.857,7-3.293,2-8.965,5778,87.367,3-6.369,83.992,0-3.361,0-4.346,51.026,35.585,88.446,92.244,211.353,7-9.800,4609,42.806,6-4.268,9-3.324,0-2.739,2-2.597,48.338,52.372,3-1.814,6-3.688,4-4.095,03.128,5422,8-1.294,6
    - (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng-15.136,5-1.676,5-3.485,0-12.991,6-7.522,5-8.008,5-12.464,8-10.930,9-4.774,3-1.432,7-10.903,8-6.958,8-2.608,0-5.325,2-3.980,2-3.192,2-946,8-18.248,7-15.007,6-1.002,4-528,1-2.180,8-10.998,5133,0-866,51.476,7-4.142,8-4.719,7-3.015,3-1.042,2-6.024,8-1.586,0-2.265,5-2.700,1
    - (Tăng)/Giảm nguồn dự phòng để bù bắp tổn thất các khoản-79,1-228,5-1.270,6-566,7-248,8-9,7-245,2-522,6-922,8-245,4-468,90,0-66,6-119,8-124,4-169,8-148,8-80,3-47,7-401,7-114,9-0,2-238,6-45,5-67,6-346,8-2.077,9-500,7-268,0-0,7-41,6-8,8-152,50,0
    - (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động1.118,0-1.736,5-116,6700,6-101,6-369,32.353,53.456,9-945,1228,3568,9393,6-1.545,0-1.374,6-2.052,5-684,0-451,0408,7556,6-700,327,7-1.190,3175,85,845,6-223,8128,855,7194,2-161,841,7524,4-276,631,5
    - Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN3.931,1-9.988,814.105,4116,61.633,02.899,9-3.413,13.390,5-6,9-444,6419,3-7,1-5,2-1.707,01.690,4-7,5-37,220,3894,61.087,8-8,1-7,2-9,5-9,4-8,3-5,7-7,4-8,7-9,4-7.018,06.998,1-12,3-9,4-5,0
    - Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các TCTD-3.163,219.629,7-8.187,8-11.704,531.942,212.453,17.190,3-2.742,515.487,0-1.329,217.854,9-16.946,4-2.548,98.618,8-953,8-2.447,9-14.330,319.085,7587,75.715,67.663,51.882,62.228,84.203,116.984,5-12.369,3-1.389,0-2.297,71.472,64.435,012.937,5-8.050,7-1.350,8-6.888,7
    - Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng13.901,1-5.931,014.183,110.976,06.604,9-8.276,914.701,94.165,0-4.918,39.531,63.876,917.730,55.537,52.147,92.202,0-3.384,110.612,4-3.667,7-656,02.456,8-7.214,41.921,710.729,22.313,71.623,12.883,24.973,0973,42.516,42.920,0-7.644,43.353,05.702,62.891,8
    - Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá8.014,92.003,0-4.065,91.705,12.394,7-500,017.200,01.776,9-2.760,6-2.612,2-6.100,81.391,8-3.208,83.259,3-1.232,52.915,51.012,2-243,810.724,0149,21.561,0-445,7-1.851,2-877,6-5.505,0-380,6488,22.833,73.622,1630,1-32,5909,53.500,00,0
    - Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác-354,7258,8-223,8-218,7174,3225,1—————————0,0—————0,00,00,0-77,177,1—0,04,0-4,0-46,4127,50,00,0
    - Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động171,6-119,7-211,775,1-18,460,8-458,9484,4-63,6-48,988,7-32,0-53,4-93,3-834,5818,7-146,3188,9-109,399,7-55,0190,4-195,5-156,5-130,4545,5-10,3-70,099,6-107,6382,1-243,7-21,9-172,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh5.704,45.470,212.673,7-10.832,031.203,7-2.622,225.710,0-6.949,85.328,28.862,12.570,9-668,9-4.646,3-337,2-3.486,22.329,75.644,83.376,76.015,0-3.460,55.100,7914,8-2.749,32.883,39.862,5-9.876,48.354,8-1.201,92.868,4-2.242,92.203,6622,04.930,7-8.585,9
  - Mua sắm TSCĐ-43,6-7,8-102,4-21,7-83,1-107,9-54,8-161,4-19,0-1,7-121,2-40,6-133,5-14,7-170,5-32,8-57,8-35,2-62,8-8,9-31,7-10,6-98,5-25,2-48,0-5,8-11,2-13,2-19,6-9,24,6-9,8-13,2-12,7
  - Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn7,5—5,60,67,5—0,20,40,80,00,06,50,07,80,20,27,50,02,80,00,60,3-0,44,10,50,11,04,61,72,2-0,21,90,30,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-36,1-7,8-49,1-11,4-64,44.198,6-49,2-158,6-18,1-0,8-115,9-34,1-133,5-6,9-170,3-8,5-44,1-34,7-40,25,0150,0-9,4-97,5-13,0-40,2-5,446,5-6,5-13,569,518,8-699,3-6,6-12,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5.668,25.462,412.624,6-10.843,331.139,31.676,425.660,9-7.108,45.310,18.861,42.959,0-703,0-4.779,8-344,1-2.765,52.321,25.600,86.061,88.014,8-3.089,85.250,8905,4-1.440,02.870,39.822,2-9.881,98.401,3472,62.854,9-2.173,43.540,4-77,34.924,1-8.598,5
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ122.242,4116.780,0104.155,5114.998,881.859,580.183,156.522,263.630,758.320,649.459,246.500,247.203,251.983,052.327,155.092,652.771,447.170,641.108,933.094,136.184,030.933,230.027,831.467,828.597,518.775,228.657,120.255,819.783,216.928,219.101,615.561,315.638,610.714,519.313,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ127.910,7122.242,4116.780,0104.155,5114.998,881.859,582.183,156.522,263.630,758.320,649.459,246.500,247.203,251.983,052.327,155.092,652.771,447.170,641.108,933.094,136.184,030.933,230.027,831.467,828.597,518.775,228.657,120.255,819.783,216.928,219.101,615.561,315.638,610.714,5
    - (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác——0,0———213,358,9-74,9-0,8-95,4279,4-425,3333,4165,026,8-486,8262,2320,3-300,291,081,369,717,3-198,20,0146,0-90,4-159,30,0—-7,016,8-9,8
    - Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro——0,0——————————————————0,00,00,0—0,0—0,0—0,0—0,00,0-0,4
    - Chi từ các quỹ của TCTD——0,0——————————————————0,00,00,0—0,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền giảm do bán công ty con——0,0——————0,0————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ——0,20,011,1—0,20,10,10,00,0—————————-1,01,00,00,50,00,0—0,0—0,0—0,0-0,10,1
  - Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Mua sắm bất động sản đầu tư——0,0—————————0,0-0,0-0,0————-0,6-6,5—-3,3-1,60,0-0,0-2,0-1,3-5,0-0,5-1,10,0-8,80,0
  - Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư——47,59,7—6,45,22,20,00,95,3————0,06,20,5-0,0-0,0182,1—3,40,60,00,31,71,63,40,011,5-0,015,10,0
  - Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác——0,0———————————————————1,30,0-1,30,0—0,0—0,02,9-691,40,00,0
  - Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác——0,0——4.300,0—————————24,1——19,814,66,5—0,08,68,50,057,11,86,177,01,10,00,00,0
  - Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và phát hành cổ phiếu——0,0——100,0————504,0———891,00,00,02.719,72.040,0365,6——95,11.311,70,00,0—1.681,0—0,01.642,60,00,00,0
  - Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia——0,0———————————————————1.311,7-1.311,70,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền chi ra mua cổ phiếu ngân quỹ——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  - Tiền thu được do bán cổ phiếu ngân quỹ——0,0———————————————————0,00,00,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính——0,0——100,0————504,0———891,00,00,02.719,72.040,0365,6——1.406,80,00,00,0—1.681,0—0,01.642,60,00,00,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ——0,0————————————————0,0——0,0—0,00,0—0,0—0,0—0,00,00,0

Báo cáo khác của SSB

Dữ liệu khác của SSB

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (mã SSB), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc SSB.