Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo SSB
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á
Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank
16.650
▲ +600 (▲ +3,74%)

Kết quả kinh doanh SSB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận SSB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q3/2023: 1.638Q4/2023: 2.215Q1/2024: 2.002Q2/2024: 2.742Q3/2024: 2.797Q4/2024: 2.426Q1/2025: 2.450Q2/2025: 2.464Q3/2025: 2.337Q4/2025: 2.452Q1/2026: 2.413Q2/2026: 2.2502.797Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 908Q4/2023: 1.161Q1/2024: 1.201Q2/2024: 1.382Q3/2024: 1.012Q4/2024: 1.221Q1/2025: 3.492Q2/2025: 1.133Q3/2025: 779Q4/2025: 104Q1/2026: 1.111Q2/2026: 9913.492Q3/2023Q2/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262.250991
Q1/20262.4131.111
Q4/20252.452104
Q3/20252.337779
Q2/20252.4641.133
Q1/20252.4503.492
Q4/20242.4261.221
Q3/20242.7971.012
Q2/20242.7421.382
Q1/20242.0021.201
Q4/20232.2151.161
Q3/20231.638908

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận SSB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 3.062Năm 2021: 5.186Năm 2022: 7.006Năm 2023: 7.071Năm 2024: 9.966Năm 2025: 9.7049.966Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.360Năm 2021: 2.607Năm 2022: 4.053Năm 2023: 3.677Năm 2024: 4.816Năm 2025: 5.5105.510Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20259.7045.510
Năm 20249.9664.816
Năm 20237.0713.677
Năm 20227.0064.053
Năm 20215.1862.607
Năm 20203.0621.360

Báo cáo tài chính gốc SSB theo kỳ

79 tệp

79 tệp báo cáo SSB trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SSB

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SSB.

Kết quả kinh doanh SSB theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần9.703,89.966,47.070,77.005,95.186,13.061,72.894,62.337,11.972,41.843,01.146,6724,2862,11.158,1849,91.124,3
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự24.569,920.716,619.718,515.149,811.804,510.695,810.208,28.659,47.371,26.149,64.337,14.169,24.806,08.441,17.447,93.557,1
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-14.866,1-10.750,2-12.647,8-8.143,9-6.618,4-7.634,1-7.313,6-6.322,3-5.398,8-4.306,6-3.190,5-3.445,0-3.943,9-7.283,0-6.598,0-2.432,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ725,31.111,71.307,91.367,31.145,9356,2335,5185,965,544,240,538,527,526,255,9204,8
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ1.060,11.349,31.531,01.642,71.519,1522,7523,2301,0212,7149,7101,365,462,360,6118,2241,4
  Chi phí hoạt động dịch vụ-334,8-237,6-223,1-275,4-373,2-166,5-187,7-115,2-147,2-105,5-60,8-26,9-34,8-34,5-62,3-36,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối427,6570,6602,5223,9148,974,710,332,37,6-15,5-22,712,910,7-7,1-191,778,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh217,4-172,1109,2228,158,5166,8171,149,757,6—1,51,25,8-11,785,0-2,3
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư268,7321,4128,7621,2306,2171,7235,0184,789,736,62,0306,9————
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác149,8609,6190,7192,9180,5748,31.533,720,11,02,24,50,518,3-2,04,34,1
  Thu nhập từ hoạt động khác359,9802,6332,3415,5437,61.152,41.676,929,42,23,67,110,720,61,04,84,2
  Chi phí hoạt động khác-210,1-193,0-141,6-222,6-257,0-404,1-143,2-9,3-1,2-1,4-2,5-10,1-2,3-3,0-0,5-0,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần2.621,01,414,47,99,84,330,62,02,03,05,57,3150,24,910,430,6
Chi phí hoạt động-4.659,5-4.130,2-3.607,1-3.403,5-2.529,4-2.177,4-1.988,3-1.632,9-1.268,6-1.119,3-967,9-780,1-801,2-949,1-588,9-447,0
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng9.454,28.278,85.816,86.243,74.506,42.406,33.222,51.178,8927,2794,2210,0311,4273,6219,1224,8992,5
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-2.585,8-2.239,4-1.200,3-1.174,7-1.237,8-677,4-1.831,8-556,4-546,0-648,3-93,0-201,7-73,3-150,3-68,2-163,9
Tổng lợi nhuận trước thuế6.868,46.039,44.616,65.069,03.268,51.728,91.390,7622,4381,2145,9117,0109,7200,468,9156,6828,6
Chi phí thuế TNDN-1.358,8-1.223,4-939,6-1.016,1-662,0-368,5-292,2-129,1-76,4-29,1-25,1-22,8-48,7-16,1-30,5-199,5
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-1.358,8-1.223,4-939,6-1.016,1-662,0-368,5-292,2-129,1-76,4-29,1-25,1-22,8-48,7-16,1-30,5-199,5
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp5.509,54.816,03.677,04.052,92.606,51.360,51.098,5493,3304,9116,891,986,9151,752,7126,1629,2
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi5.509,54.816,03.677,04.052,92.606,51.360,51.098,5493,3304,9116,891,986,9151,752,7126,1629,2
  Chi phí thuế TNDN giữ lại————0,00,00,00,0————————
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi————0,00,00,00,0————————

Kết quả kinh doanh SSB theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
Thu nhập lãi thuần2.250,02.413,52.451,92.337,12.464,42.450,52.425,92.797,22.741,62.001,72.215,21.638,01.507,51.796,11.929,21.784,61.727,61.564,61.337,31.418,31.325,01.105,4976,6747,0698,4639,7639,1831,2766,8657,4532,7404,2693,5528,9
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự7.537,56.950,16.720,26.268,35.962,75.618,75.268,95.405,35.254,14.788,45.167,74.810,64.917,34.908,94.386,13.945,93.555,03.262,82.899,22.938,03.154,82.812,42.788,82.634,42.681,82.590,92.541,42.716,22.563,22.387,42.299,61.995,02.084,62.102,4
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-5.287,6-4.536,7-4.268,4-3.931,2-3.498,3-3.168,2-2.843,0-2.608,1-2.512,5-2.786,7-2.952,5-3.172,6-3.409,8-3.112,8-2.457,0-2.161,3-1.827,4-1.698,2-1.561,9-1.519,7-1.829,8-1.707,0-1.812,1-1.887,4-1.983,4-1.951,2-1.902,3-1.884,9-1.796,4-1.730,0-1.766,9-1.590,7-1.391,1-1.573,6
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ201,9197,3173,6204,2172,0175,4532,7247,3191,0140,6434,6358,0246,3118,7277,4326,1489,7274,2333,6343,1346,0123,267,1138,392,957,949,6136,7102,746,594,548,419,523,5
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ289,3262,4320,4269,0236,2234,5611,3307,5235,1195,3501,3413,5294,3171,7375,2384,1550,6332,9393,2388,4577,1160,4139,4154,0124,8104,6119,2188,3145,570,2130,665,962,442,2
  Chi phí hoạt động dịch vụ-87,4-65,1-146,8-64,8-64,2-59,0-789,6-60,2-44,1-54,7-66,6-55,4-48,1-53,0-97,8-58,0-61,0-58,6-59,6-45,3-264,6-3,7-72,2-15,7-31,9-46,6-69,6-51,6-42,8-23,7-36,2-17,5-42,9-18,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối130,7366,3128,0180,668,850,27,7156,5303,6102,8244,0287,133,038,579,526,1106,112,239,415,715,778,126,037,232,0-20,4-4,615,32,4-2,8-37,5-26,272,024,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh12,2212,772,433,9-54,9166,0-213,2-27,7-38,7107,5-202,9110,267,2134,6-40,459,863,2145,516,166,5-17,5-6,6115,228,5-11,634,7109,90,151,29,973,5107,630,80,4
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-256,1-328,3102,9-193,524,4334,9-96,1-25,198,9343,7106,5-54,49,4131,149,511,7280,7279,3123,553,838,590,515,615,139,2101,7212,41,617,83,30,8174,03,821,3
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác143,252,170,733,310,335,5561,729,97,810,141,622,889,037,369,944,432,046,734,647,948,849,2199,5210,6179,0159,21.515,512,90,15,311,16,02,70,3
  Thu nhập từ hoạt động khác169,977,8108,364,756,2130,7612,078,356,555,769,953,8129,679,0115,6101,796,4101,9119,3103,0109,9105,3322,8277,4229,7322,51.567,043,333,333,314,810,63,70,4
  Chi phí hoạt động khác-26,7-25,7-37,6-31,3-46,0-95,2-50,3-48,5-48,7-45,5-28,4-30,9-40,6-41,7-45,7-57,3-64,4-55,2-84,7-55,2-61,2-56,0-123,2-66,8-50,8-163,3-51,6-30,3-33,2-28,1-3,7-4,5-1,0-0,1
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần7,5—5,60,67,52.607,30,20,40,80,0—6,50,07,80,20,27,50,02,84,22,50,3-0,44,10,50,122,14,61,72,2-0,21,90,30,0
Chi phí hoạt động-1.006,6-932,8-1.615,0-969,7-1.040,8-1.033,9-1.139,8-1.129,8-949,3-911,3-1.040,4-883,5-852,3-831,0-993,8-883,5-868,4-657,8-709,3-595,4-638,5-586,1-590,4-543,2-529,3-514,5-574,7-480,9-474,7-457,9-450,9-382,7-416,1-383,1
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng1.482,61.980,81.390,21.626,51.651,74.785,92.079,22.048,72.355,71.795,21.798,61.484,81.100,11.433,11.371,51.369,31.838,41.664,61.178,01.354,01.120,4853,9809,4637,6501,0458,31.969,2521,5467,9263,9224,0333,1406,5215,3
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-245,5-592,4-1.261,2-670,4-218,7-435,6-548,0-779,2-623,3-288,9-338,5-344,9-153,6-363,2-318,8-159,2-338,5-358,2-439,8-380,0-262,3-155,7-211,8-175,4-140,6-149,6-1.261,2-247,8-209,2-113,5-11,6-183,0-258,7-103,2
Tổng lợi nhuận trước thuế1.237,11.388,3129,0956,11.433,04.350,41.531,21.269,61.732,41.506,31.460,11.139,9946,51.069,91.052,61.210,11.499,91.306,4738,2974,0858,1698,2597,6462,2360,4308,7708,0273,7258,7150,4212,4150,1147,8112,1
Chi phí thuế TNDN-246,1-277,7-24,7-176,6-299,7-857,9-310,2-257,6-350,6-304,9-298,8-231,7-193,0-216,1-215,2-245,3-298,0-257,5-146,7-197,3-174,9-143,1-124,5-90,7-153,0-0,3-145,8-58,2-88,1-0,2-121,1-5,8-51,9-0,2
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-246,1-277,7-24,7-176,6-299,7-857,9-310,2-257,6-350,6-304,9-298,8-231,7-193,0-216,1-215,2-245,3-298,0-257,5-146,7-197,3-174,9-143,1-124,5-90,7-153,0-0,3-145,8-58,2-88,1-0,2-121,1-5,8-51,9-0,2
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp990,91.110,6104,3779,51.133,33.492,51.220,91.012,01.381,81.201,31.161,3908,2753,5853,8837,4964,81.201,91.048,9591,5776,7683,2555,1473,1371,5207,4308,4562,2215,5170,6150,291,3144,495,9111,9
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi990,91.110,6104,3779,51.133,33.492,51.220,91.012,01.381,81.201,31.161,3908,2753,5853,8837,4964,81.201,91.048,9591,5776,7683,2555,1473,1371,5207,4308,4562,2215,5170,6150,291,3144,495,9111,9
  Chi phí thuế TNDN giữ lại———————————————————0,0——0,00,0—0,00,0——0,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi———————————————————0,0—0,00,00,0—0,00,0——0,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SSB

Dữ liệu khác của SSB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (mã SSB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 9.704 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5.510 tỉ đồng, tăng 14,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): thu nhập lãi thuần 2.250 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 991 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.