Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo SSM
CTCP Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM
Steel Structure Manufacture JSC
4.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SSM — trang 21

Mua bán ròng của khối ngoại với SSM

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 008-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SSM từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
30-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
29-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
28-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
27-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
24-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
23-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
22-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
21-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
20-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
17-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
16-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
15-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
14-5-20246.10000■ 00,00,0■ 0,02.433.440
13-5-20246.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.433.440
10-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.540
9-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.540
8-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.540
7-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.540
6-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.540
3-5-20246.20000■ 00,00,0■ 0,02.433.542
2-5-20246.20010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,12.433.540
26-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
25-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
24-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
23-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
22-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
19-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
17-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540
16-4-20246.00000■ 00,00,0■ 0,02.443.540

Trang 21/150 · 16-4-2024 – 31-5-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-11-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SSM, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SSM

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SSM (CTCP Chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SSM (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -37.159 cổ phiếu.