Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TA6
CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
Thanh An 665 Construction, Installation and Investment JSC
5.900
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TA6

Doanh thu và lợi nhuận TA6 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2017: 134Q2/2017: 157157Q4/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2017: 1Q2/2017: 11Q4/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q2/20171571
Q1/20171341
Q4/2016——

Doanh thu và lợi nhuận TA6 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 426Năm 2021: 214Năm 2022: 268Năm 2023: 224Năm 2024: 251Năm 2025: 338426Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 1Năm 2022: 1Năm 2023: 1Năm 2024: 1Năm 2025: 13Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253381
Năm 20242511
Năm 20232241
Năm 20222681
Năm 20212141
Năm 20204263

Báo cáo tài chính gốc TA6 theo kỳ

18 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

18 tệp báo cáo TA6 trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TA6

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TA6.

Kết quả kinh doanh TA6 theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh337,8250,9223,5268,3213,6426,0467,9574,9516,0723,7547,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)337,8250,9223,5268,3213,6426,0467,9574,9516,0723,7547,9
4. Giá vốn hàng bán325,3241,1213,5257,5206,0411,8449,9553,7495,4694,5528,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)12,69,810,110,87,614,218,021,120,629,219,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,30,30,70,10,20,70,40,20,50,60,1
7. Chi phí tài chính1,90,00,93,30,92,72,52,32,27,53,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,90,00,93,30,92,72,52,32,27,53,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,60,90,70,81,21,11,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp9,69,18,66,06,27,810,711,812,311,69,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,41,01,21,60,13,54,46,35,39,65,5
12. Thu nhập khác0,40,50,00,01,00,91,80,80,72,0-0,3
13. Chi phí khác0,10,00,10,00,20,20,60,30,10,80,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,4-0,0-0,00,90,71,20,60,61,3-1,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,71,41,21,51,04,25,66,96,010,94,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,40,30,30,30,30,81,11,41,22,70,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,30,30,30,30,81,11,41,22,70,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,31,10,91,20,83,44,55,54,88,23,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,31,10,91,20,83,44,55,54,88,23,7

Kết quả kinh doanh TA6 theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2017Quý 1/2017Quý 2/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh157,4134,5224,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)157,4134,5224,7
4. Giá vốn hàng bán151,4129,8216,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)6,04,78,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,60,61,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,60,61,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,40,40,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp3,52,33,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,61,33,2
12. Thu nhập khác0,30,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,81,43,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,40,30,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,30,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,51,12,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,51,12,6

Báo cáo khác của TA6

Dữ liệu khác của TA6

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (mã TA6): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 338 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, tăng 17,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2017): doanh thu 157 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.