Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TAH
CTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An
Thuan An Paper Service Trading Joint Stock Company
22.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh TAH

Doanh thu và lợi nhuận TAH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2026: 1.456Q2/2026: 1.7151.715Q4/2025Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2026: 219Q2/2026: 330330Q4/2025Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.715330
Q1/20261.456219
Q4/2025——

Doanh thu và lợi nhuận TAH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2025: 5.9845.984
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2025: 575575
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.984575

Báo cáo tài chính gốc TAH theo kỳ

6 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026————

6 tệp báo cáo TAH trên HNX từ năm 2026, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TAH

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TAH.

Kết quả kinh doanh TAH theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.986,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu2,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.983,7
4. Giá vốn hàng bán5.172,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)811,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính44,3
7. Chi phí tài chính79,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay65,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng151,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)605,4
12. Thu nhập khác1,8
13. Chi phí khác0,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)606,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành31,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)31,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)575,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)573,7

Kết quả kinh doanh TAH theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.718,81.456,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu3,30,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.715,51.456,3
4. Giá vốn hàng bán1.320,41.183,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)395,1272,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính22,710,1
7. Chi phí tài chính25,019,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay41,30,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng41,329,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,64,6
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)345,9230,0
12. Thu nhập khác0,01,1
13. Chi phí khác0,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)345,9230,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành15,612,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,612,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)330,3219,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,20,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)329,0218,2

Báo cáo khác của TAH

Dữ liệu khác của TAH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An (mã TAH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.984 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 575 tỉ đồng.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.715 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 330 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.