Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TAH — trang 2
Biểu đồ giá TAH
64 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TAH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23.100 | 22.400 | 28.200 | 18.000 | ▼ −3,0% | 64 |
Giá TAH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9-9-2026 | 22.400 | 22.200 | 22.300 | 22.200 | 22.300 | ▼ −0,45% | 13.000 | 0,3 |
| 8-9-2026 | 22.200 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | 22.400 | ▲ +0,90% | 100 | 0,0 |
| 7-9-2026 | 22.300 | 22.200 | 22.200 | 22.200 | 22.200 | ▼ −0,45% | 3.100 | 0,1 |
| 4-9-2026 | 22.400 | 22.300 | 22.500 | 22.300 | 22.300 | ▼ −0,45% | 13.200 | 0,3 |
| 3-9-2026 | 22.300 | 22.300 | 22.500 | 22.300 | 22.300 | ■ 0,00% | 42.300 | 0,9 |
| 28-8-2026 | 22.200 | 22.100 | 22.400 | 22.100 | 22.100 | ▼ −0,45% | 20.300 | 0,5 |
| 27-8-2026 | 22.200 | 22.300 | 22.400 | 22.100 | 22.400 | ▲ +0,90% | 5.700 | 0,1 |
| 26-8-2026 | 22.400 | 22.200 | 22.400 | 22.200 | 22.400 | ■ 0,00% | 14.700 | 0,3 |
| 25-8-2026 | 22.600 | 22.300 | 22.600 | 22.300 | 22.600 | ■ 0,00% | 21.500 | 0,5 |
| 24-8-2026 | 22.800 | 22.800 | 22.900 | 22.500 | 22.800 | ■ 0,00% | 52.500 | 1,2 |
| 21-8-2026 | 22.900 | 22.700 | 23.000 | 22.700 | 22.800 | ▼ −0,44% | 47.800 | 1,1 |
| 20-8-2026 | 22.800 | 22.700 | 23.200 | 22.700 | 22.900 | ▲ +0,44% | 41.300 | 0,9 |
| 19-8-2026 | 22.800 | 22.600 | 23.000 | 22.600 | 23.000 | ▲ +0,88% | 53.100 | 1,2 |
| 18-8-2026 | 22.800 | 22.600 | 23.000 | 22.600 | 22.800 | ■ 0,00% | 51.300 | 1,2 |
| 17-8-2026 | 22.600 | 22.800 | 22.900 | 22.600 | 22.900 | ▲ +1,33% | 44.300 | 1,0 |
| 14-8-2026 | 22.700 | 22.600 | 22.800 | 22.500 | 22.800 | ▲ +0,44% | 40.700 | 0,9 |
| 13-8-2026 | 22.900 | 22.600 | 23.000 | 22.500 | 22.500 | ▼ −1,75% | 54.500 | 1,2 |
| 12-8-2026 | 23.000 | 22.800 | 23.100 | 22.800 | 23.000 | ■ 0,00% | 39.600 | 0,9 |
| 11-8-2026 | 22.900 | 22.900 | 23.300 | 22.800 | 23.000 | ▲ +0,44% | 53.000 | 1,2 |
| 10-8-2026 | 22.600 | 22.800 | 23.300 | 22.500 | 22.600 | ■ 0,00% | 44.700 | 1,0 |
| 7-8-2026 | 22.400 | 22.300 | 23.000 | 22.300 | 23.000 | ▲ +2,68% | 80.100 | 1,8 |
| 6-8-2026 | 23.700 | 23.400 | 24.000 | 20.800 | 23.700 | ■ 0,00% | 240.200 | 5,4 |
| 5-8-2026 | 23.700 | 23.800 | 23.900 | 23.500 | 23.500 | ▼ −0,84% | 49.000 | 1,2 |
| 4-8-2026 | 24.200 | 24.100 | 24.300 | 23.500 | 24.200 | ■ 0,00% | 99.700 | 2,4 |
| 3-8-2026 | 24.000 | 23.900 | 24.500 | 23.900 | 24.200 | ▲ +0,83% | 45.400 | 1,1 |
| 31-7-2026 | 23.800 | 24.100 | 24.100 | 23.900 | 23.900 | ▲ +0,42% | 85.300 | 2,1 |
| 30-7-2026 | 24.000 | 23.000 | 24.600 | 23.000 | 24.600 | ▲ +2,50% | 95.700 | 2,3 |
| 29-7-2026 | 24.200 | 24.300 | 24.300 | 23.600 | 24.200 | ■ 0,00% | 83.100 | 2,0 |
| 28-7-2026 | 24.100 | 23.600 | 24.300 | 23.600 | 24.300 | ▲ +0,83% | 42.700 | 1,0 |
| 27-7-2026 | 25.200 | 24.300 | 24.500 | 23.800 | 23.800 | ▼ −5,56% | 56.900 | 1,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 2/3 · 27-7-2026 – 9-9-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-7-2026
Dữ liệu khác của TAH
Phân tích kỹ thuật TAHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TAHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TAHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TAHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TAHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TAHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TAHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại TAHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TAHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TAHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TAH (CTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 21-7-2026 tới nay, tổng cộng 64 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 22.400 đồng, giảm 0,44%, khối lượng 21.500 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 13.115 cổ phiếu.
